Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

着く

Mục lục

[ つく ]

n, suf

đến
cặp

v5k

đến (một địa điểm)
小包が着いたら知らせてください。: Khi nào bao hàng đến thì hãy báo cho chúng tôi biết.

v5k

tới
手が床に着くまで体を曲げてごらん。: Hãy uốn người cho đến khi tay bạn với tới sàn.

v5k

vào (vị trí)
位置に着いて、用意、ドン。: Vào vị trí, chuẩn bị, đi !

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 着てみる

    [ きてみる ] n ướm thử
  • 着ける

    [ つける ] v1 mặc/đeo 警官たちは防弾チョッキを身に着ける。: Cảnh sát mặc áo chống đạn. 本校の生徒は必ず胸に校章を着けなければならない。:...
  • 着せる

    Mục lục 1 [ きせる ] 1.1 v1 1.1.1 mặc/khoác 1.1.2 đổ (tội) [ きせる ] v1 mặc/khoác 私は彼女を手伝って着物を着せた。:...
  • 着せ替え人形

    [ きせかえにんぎょう ] n búp bê có thể thay quần áo
  • 着実

    Mục lục 1 [ ちゃくじつ ] 1.1 n 1.1.1 sự vững chắc/sự đáng tin cậy 1.2 adj-na 1.2.1 vững chắc/đáng tin cậy [ ちゃくじつ...
  • 着席

    [ ちゃくせき ] n sự ngồi 私たちは、馬てい形[U字型]の教室に着席した。 :Chúng tôi ngồi xếp thành hình chữ...
  • 着席する

    [ ちゃくせき ] vs ngồi/an toạ ご着席ください。: Xin mời ông an toạ.
  • 着丈

    Kỹ thuật [ きたけ ] độ dài áo Category : dệt may [繊維産業]
  • 着信

    Tin học [ ちゃくしん ] nhận/đến [receiving/incoming]
  • 着信転送機能

    Tin học [ ちゃくしんてんそうきのう ] chức năng chuyển tiếp cuộc gọi [call forwarding]
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top