Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

祝日

[ しゅくじつ ]

n

ngày lễ

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • [ ひょう ] n, n-suf phiếu その候補者は 2 千票を得た. :Ứng cử viên đã có hai ngàn lá phiếu bầu 50 票を取る[集める] :chiến...
  • 票数

    [ ひょうすう ] n số phiếu B党は7百万票獲得した。: Đảng B thu được 7 triệu phiếu bầu.
  • 祭壇

    Mục lục 1 [ さいだん ] 1.1 v5r 1.1.1 bệ thờ 1.2 n 1.2.1 đàn tế (trời, phật) 1.3 n 1.3.1 pháp đàn [ さいだん ] v5r bệ thờ...
  • 祭り

    [ まつり ] n hội hè
  • 祭る

    [ まつる ] v5r thờ cúng/thờ 先祖を祭る : thờ cúng tổ tiên この神社にはだれが祭られているのですか : vị...
  • 祭礼

    Mục lục 1 [ さいれい ] 1.1 n 1.1.1 tế lễ 1.1.2 cuộc tế lễ [ さいれい ] n tế lễ cuộc tế lễ
  • 祭文

    [ さいぶん ] n lễ văn
  • 祭日

    [ さいじつ ] n ngày lễ/ngày hội/ngày nghỉ
  • 祭日の休み

    [ さいじつのやすみ ] n nghỉ lễ
  • 祈念

    [ きねん ] n-vs kinh cầu nguyện/lễ cầu xin/lời khẩn cầu/cầu nguyện/cầu xin/cầu khẩn/khẩn cầu 原爆犠牲者慰霊平和祈念:...
  • 祈り

    Mục lục 1 [ いのり ] 1.1 n 1.1.1 lời cầu nguyện 1.1.2 cầu nguyện [ いのり ] n lời cầu nguyện 彼の祈りはかなえられ、彼の娘はガンを克服した。:...
  • 祈る

    Mục lục 1 [ いのる ] 1.1 v5r, vi 1.1.1 nguyện cầu 1.1.2 cầu nguyện [ いのる ] v5r, vi nguyện cầu cầu nguyện 彼らは死者のために熟心に祈った。:...
  • 祈祷

    Mục lục 1 [ きとう ] 1.1 n 1.1.1 lời khẩn cầu/lời cầu khẩn/lời cầu nguyện 1.1.2 lễ cầu nguyện/cầu nguyện 1.1.3 kinh...
  • 祈祷する

    [ きとうする ] n tụng niệm
  • 祈祷書

    [ きとうしょ ] n sách kinh/quyển kinh/sách cầu nguyện
  • 祈願

    Mục lục 1 [ きがん ] 1.1 v5r, vi 1.1.1 đảo 1.2 n 1.2.1 lời cầu nguyện/sự cầu nguyện/sự cầu kinh/cầu nguyện/cầu/cầu khấn...
  • 祈願する

    [ きがんする ] n tụng kinh
  • 祈誓

    Mục lục 1 [ きせい ] 1.1 n 1.1.1 lời tuyên thệ/tuyên thệ 1.1.2 lời nguyền/lời thề/lời thề nguyền/thề nguyền [ きせい...
  • 祈請

    [ きせい ] n lời cầu xin/sự cầu nguyện/lời cầu nguyện
  • 祖布

    [ そぎれ ] n vải bố
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top