Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

[ など ]

n

Vân vân
高齢者では心機能等が低下していることが多く、過度の血圧低下や徐脈等が起こりやすい :Những bệnh nhân nhiều tuổi dường như bị loạn nhịp tim, và bị dẫn tới bệnh cao huyết áp và các bệnh về tim mạch khác
~に対するご質問・ご意見等がありましたら是非お聞かせ下さい :Hãy liên hệ ngay với chúng tôi nếu như bạn có những câu hỏi hay b

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 等しい

    Mục lục 1 [ ひとしい ] 1.1 adj 1.1.1 đều đặn 1.1.2 đẳng 1.1.3 bằng nhau/tương tự/giống như 2 Kỹ thuật 2.1 [ ひとしい...
  • 等号

    Tin học [ とうごう ] bằng (=) [equal (=)]
  • 等差数列

    [ とうさすうれつ ] n Cấp số số học
  • 等式

    Mục lục 1 [ とうしき ] 1.1 n 1.1.1 Đẳng thức (toán học) 2 Kỹ thuật 2.1 [ とうしき ] 2.1.1 đẳng thức [equality] [ とうしき...
  • 等位

    [ とうい ] n đẳng vị 分析的連結的等位接続 :phân tích đẳng vị
  • 等位構造

    [ とういこうぞう ] n cấu trúc đẳng vị 等位構造縮約仮説 :giả thuyết giảm cấu trúc đẳng vị
  • 等価

    Mục lục 1 [ とうか ] 1.1 n 1.1.1 sự tương đương/cùng với mức đó 1.2 adj-na 1.2.1 tương đương/cùng với mức đó [ とうか...
  • 等価参照列

    Tin học [ とうかさんしょうれつ ] chuỗi tham chiếu bằng nhau [equivalent reference string]
  • 等価語

    Tin học [ とうかご ] từ tương đương [equivalent term]
  • 等圧式

    [ とうあつしき ] n Đường đẳng áp (khí tượng)

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top