Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

納得

[ なっとく ]

n

sự lý giải/sự đồng ý
納得がいく: có thể lý giải

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 納得させる

    [ おさむとくさせる ] n đả thông tư tưởng
  • 納得する

    [ なっとく ] vs lý giải/đồng ý 母に納得してもらう: xin mẹ đồng ý
  • 納める

    Mục lục 1 [ おさめる ] 1.1 v5r 1.1.1 nộp 1.1.2 đóng 1.2 v1 1.2.1 thu/cất/tàng trữ 1.3 v1 1.3.1 tiếp thu/thu vào [ おさめる ] v5r...
  • 納品

    [ のうひん ] n sự giao hàng
  • 納入

    [ のうにゅう ] n sự thu nạp
  • 納入する

    [ のうにゅう ] vs thu nạp
  • 納入業者

    Tin học [ のうにゅうぎょうしゃ ] nhà cung cấp [supplier/provider/vendor]
  • 納税

    [ のうぜい ] n nộp thuế
  • 納税する

    [ のうぜいする ] n đóng thuế
  • 納税義務

    Mục lục 1 [ のうぜいぎむ ] 1.1 n 1.1.1 Nghĩa vụ đóng thuế 2 Kinh tế 2.1 [ のうぜいぎむ ] 2.1.1 Nghĩa vụ nộp thuế [Tax liability]...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top