Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

素材

Mục lục

[ そざい ]

n

nguyên liệu/vật chất
アルツハイマー病の遺伝子に関する研究素材 :nguyên liệu nghiên cứu liên quan đến gen di truyền của căn bệnh giảm trí nhớ
かすかに輝くメタリックな素材 :Vật chất có tính kim loại chiếu sáng nhẹ.

Kỹ thuật

[ そざい ]

Chất liệu

[ そざい ]

vật liệu thô [material, raw material]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 素朴

    Mục lục 1 [ そぼく ] 1.1 adj-na 1.1.1 mộc mạc/hồn nhiên/ngây thơ/non tơ 1.2 n 1.2.1 sự mộc mạc/sự hồn nhiên/sự ngây thơ/sự...
  • 素朴な

    Mục lục 1 [ そぼくな ] 1.1 n 1.1.1 khờ 1.1.2 đểnh đoảng 1.1.3 đần dại 1.1.4 đần [ そぼくな ] n khờ đểnh đoảng đần...
  • 素早い

    [ すばやい ] adj nhanh nhẹn/mau lẹ/nhanh chóng/nhanh
  • 素敵

    Mục lục 1 [ すてき ] 2 / TỐ ĐỊCH  / 2.1 adj-na 2.1.1 mát mẻ 2.1.2 đáng yêu/như trong mơ/đẹp đẽ/tuyệt vời 2.2 n 2.2.1 sự...
  • 素晴しい

    [ すばらしい ] n tuyệt vời/vĩ đại その映画は素晴らしかった: bộ phim đó rất tuyệt vời 素晴らしい発明: phát minh...
  • 素晴らしい

    [ すばらしい ] adj tuyệt vời/tráng lệ/nguy nga/giỏi
  • 紡ぐ

    [ つむぐ ] v5g kéo sợi 糸を紡ぐ: guồng sợi
  • 紡績

    [ ぼうせき ] n dệt 綿紡績および織布業者協会 :Hiệp hội những nhà dệt sợi và sản xuất vải 紡績会社 :Công...
  • 紡績工場

    [ ぼうせきこうじょう ] n nhà máy dệt その姉妹ふたりは、紡績工場で18時間も働いた :Hai chị em nhà đó đã làm...
  • 紡織

    Mục lục 1 [ ぼうしょく ] 1.1 v5g 1.1.1 dệt 1.2 n 1.2.1 sự xe chỉ và dệt [ ぼうしょく ] v5g dệt n sự xe chỉ và dệt 紡織工場 :Nhà...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top