Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

紹介料

[ しょうかいりょう ]

vs

tiền môi giới

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • [ こん ] n màu xanh sẫm/màu xanh nước biển
  • 紺屋

    Mục lục 1 [ こうや ] 1.1 n 1.1.1 cửa hàng nhuộm/thợ nhuộm/nhuộm 2 [ こんや ] 2.1 n 2.1.1 hàng nhuộm [ こうや ] n cửa hàng...
  • 紺青

    [ こんじょう ] n Màu xanh nước biển
  • 紺色

    Mục lục 1 [ こんいろ ] 1.1 n 1.1.1 màu xanh sẫm/màu xanh nước biển 1.1.2 màu xanh đậm [ こんいろ ] n màu xanh sẫm/màu xanh...
  • 純収入

    Kinh tế [ じゅんしゅうにゅう ] thu nhập ròng [net receipts] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 純増

    Kinh tế [ じゅんぞう ] số lượng tăng tịnh [net increase] Category : Tài chính [財政]
  • 純容量

    Kinh tế [ じゅんようりょう ] trọng tải tịnh [net capacity] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 純トン

    Kinh tế [ じゅんとん ] tấn tịnh [net ton] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 純トン数

    Kinh tế [ じゅんとんすう ] trọng tải đăng ký tịnh [net register tonnage] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 純利益

    Mục lục 1 [ じゅんりえき ] 1.1 n 1.1.1 lợi nhuận ròng 1.1.2 lãi ròng 1.1.3 hàng tiêu dùng 2 Kinh tế 2.1 [ じゅんりえき ] 2.1.1...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top