Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

羽根

[ はね ]

n

cánh/lông vũ
羽根を交わせる鳥: Chim thay lông

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 羽根突き

    [ はねつき ] n cầu lông 羽根突きをする:Chơi cầu lông
  • 羽根車

    Kỹ thuật [ はねぐるま ] cánh quạt [impeller]
  • 羽毛

    Mục lục 1 [ うもう ] 1.1 n 1.1.1 lông vũ/lông cánh 2 Kỹ thuật 2.1 [ うもう ] 2.1.1 lông cánh [ うもう ] n lông vũ/lông cánh...
  • 羽斑蚊

    [ はまだらか ] n muỗi mang sốt rét 羽斑蚊はマラリア系状虫を媒介する:Muỗi mang sốt rét này là vật mang ký sinh trùng...
  • 羽撃く

    [ はばたく ] v5k vỗ cánh 雄鶏が~: gà trống vỗ cánh
  • 羅列

    [ られつ ] n sự liệt kê/sự đếm 面白みのない数字の羅列 :Liệt kê những con số vô nghĩa エコノミストは、価値観の対立を数字の羅列によって覆い隠そうとする。 :Các...
  • 羅列する

    Mục lục 1 [ られつ ] 1.1 vs 1.1.1 liệt kê/đếm 2 [ られつする ] 2.1 vs 2.1.1 la liệt [ られつ ] vs liệt kê/đếm [ られつする...
  • 羅針

    [ らしん ] n kim la bàn 羅針方位 :phương vị la bàn
  • 羅針盤

    Mục lục 1 [ らしんばん ] 1.1 n 1.1.1 la bàn 1.1.2 kim chỉ nam [ らしんばん ] n la bàn 伝統的な航海は羅針盤を使って行われる :Hàng...
  • 羅漢

    [ らかん ] n la hán

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Sports Verbs

169 lượt xem

The Utility Room

214 lượt xem

Aircraft

278 lượt xem

Fruit

282 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

Kitchen verbs

307 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Handicrafts

2.183 lượt xem

The Public Library

161 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top