Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

考え

[ かんがえ ]

n

suy nghĩ/ý kiến/ý tưởng/dự định
私は彼女の考えが分からなかった。: Tôi không hiểu suy nghĩ của cô ta.
君の考えがもう古い。: Suy nghĩ của anh cũ rồi.
自分自身の考えをもちなさい。: Hãy giữ ý kiến của riêng mình.
僕の考えでは,自動車の生産は限定されるべきだ。: Theo quan điểm của tôi thì phải hạn chế việc sản xuất ô tô.
それはいい考えだ。: Đó là một ý tư

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 考えずにやる

    [ かんがえずにやる ] n liều
  • 考えつく

    [ かんがえつく ] n nạo óc
  • 考える

    Mục lục 1 [ かんがえる ] 1.1 n 1.1.1 nghĩ suy 1.2 v1 1.2.1 suy nghĩ/tưởng tượng/dự định/nhớ lại 1.3 v1 1.3.1 tưởng niệm...
  • 考え直す

    [ かんがえなおす ] v1 trầm tư
  • 考え方

    [ かんがえかた ] n cách suy nghĩ/suy nghĩ/tâm tư/quan điểm/thái độ
  • 逃げ

    [ にげ ] n Sự bỏ trốn/sự bỏ chạy
  • 逃げみぞ切り

    Kỹ thuật [ にげみぞきり ] sự cắt rãnh thoát [necking, recessing]
  • 逃げざる

    [ にげざる ] n chạy mất
  • 逃げ口

    [ にげぐち ] n cửa thoát hiểm/lý do lý trấu/lý do thoái thác
  • 逃げ口上

    [ にげこうじょう ] n Câu trả lời thoái thác/câu trả lời có ý né tránh

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.583 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Kitchen verbs

306 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem

Highway Travel

2.654 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top