Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

落胆

[ らくたん ]

n

sự buồn nản/sự chán ngán/sự mất nhuệ khí/sự nhụt chí/sự ngã lòng/sự mất hết cam đảm
失敗したための落胆: ngã lòng vì thất bại
落胆しきった男は、自ら死を選ぶことを考えた: Người đàn ông thất vọng đã nghĩ đến việc kết liễu đời mình.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 落葉松

    [ からまつ ] n Cây lạc diệp tùng
  • 落葉樹

    [ らくようじゅ ] n cây rụng lá 落葉樹の葉 :lá cây rụng lá 落葉樹林 :Rừng cây lá rụng
  • 落雷

    [ らくらい ] n sét/tiếng sét 火事の原因となる落雷: sét là nguyên nhân gây ra cháy 落雷に打たれる: bị sét đánh 落雷防護研究所:...
  • 落款

    [ らっかん ] n sự ký và đóng dấu/chữ ký
  • 落札

    Mục lục 1 [ らくさつ ] 1.1 n 1.1.1 sự trúng thầu 2 Kinh tế 2.1 [ らくさつ ] 2.1.1 lần trả giá thầu thành công/sự trúng thầu...
  • 落札する

    [ らくさつ ] vs trúng thầu 国内オークションでは過去最高の価格で落札される: được bán với giá cao nhất kể từ...
  • 落札価格

    Kinh tế [ らくさつかかく ] giá trúng đấu giá/giá trúng thầu
  • [ かね ] n chuông
  • 鐘のある塔

    [ かねのあるとう ] n gác chuông
  • 鐘の音

    [ かねのおと ] n tiếng chuông
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top