Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

表示取消し

Tin học

[ ひょうじとりけし ]

hủy việc gửi bài [unpost]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 表示媒体

    Tin học [ ひょうじばいたい ] phương tiện trình bày [presentation medium]
  • 表示寸法

    Kỹ thuật [ ひょうじすんぽう ] kích thước biểu thị [fractional dimension(s)]
  • 表示式計算器

    Tin học [ ひょうじしきけいさんき ] máy tính cầm tay hiển thị [display calculator]
  • 表示体裁

    Tin học [ ひょうじていさい ] kiểu trình bày [presentation style]
  • 表示価格

    Mục lục 1 [ ひょうじかかく ] 1.1 n 1.1.1 giá hiện hành 2 Kinh tế 2.1 [ ひょうじかかく ] 2.1.1 giá hiện hành [list price(s)]...
  • 表示命令

    Tin học [ ひょうじめいれい ] lệnh hiển thị [display command/display instruction]
  • 表示優先度

    Tin học [ ひょうじゆうせんど ] ưu tiên hiển thị [display priority]
  • 表示器

    Tin học [ ひょうじき ] thiết bị hiển thị [display device]
  • 表示灯

    Mục lục 1 [ ひょうじとう ] 1.1 n 1.1.1 đèn báo hiệu/đèn tín hiệu 2 Kỹ thuật 2.1 [ ひょうじとう ] 2.1.1 đèn chỉ thị...
  • 表示空間

    Tin học [ ひょうじくうかん ] vùng hiển thị [display space/operating space]
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top