Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

見込み

[ みこみ ]

n

hi vọng/triển vọng/khả năng/dự đoán
明日は雨が降る ~ だ。: Dự báo ngày mai trời sẽ có mưa.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 見込み生産

    Kỹ thuật [ みこみせいさん ] sản xuất dự trù [production to stock]
  • 見込み顧客

    Kinh tế [ みこみこきゃく ] người mua tương lai [future buyer] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 見返す

    Mục lục 1 [ みかえす ] 1.1 v5s 1.1.1 xác nhận lại/xem lại/đánh giá lại 1.1.2 quay lại nhìn/ngoái lại nhìn/nhìn trở lại...
  • 見返りの担保

    [ みかえりのたんぽ ] v5s bảo đảm bổ xung
  • 見返り担保

    Kinh tế [ みかえりたんぽ ] bảo đảm bổ sung [collateral security] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 見返り担保貸し

    Kinh tế [ みかえりたんぽかし ] tiền vay có bảo đảm [loan on collateral] Category : Ngoại thương [対外貿易]
  • 見舞

    [ みまい ] n sự đi thăm người ốm  ~ 状: thư thăm hỏi người ốm
  • 見舞い

    [ みまい ] n sự đi thăm người ốm
  • 見舞う

    [ みまう ] v5u đi thăm người ốm
  • 見苦しい

    [ みぐるしい ] adj xấu/khó nhìn/khó coi/không thuận mắt  ~ 振舞い: điệu bộ khó coi

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Classroom

174 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Bikes

726 lượt xem

Restaurant Verbs

1.406 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.191 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem

An Office

233 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top