Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

責める

Mục lục

[ せめる ]

/ TRÁCH /

v1

trách mắng
trách
kết tội/đổ lỗi/chỉ trích
だれもあなたのことを責めたりしないから、そんなに気にしなくてもだいじょうぶだよ。
Chẳng ai trách cứ chuyện của anh đâu cứ an tâm đừng để ý đến chuyện đó nữa chứ.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 責務

    Mục lục 1 [ せきむ ] 1.1 n 1.1.1 phận sự 1.1.2 nhiệm vụ/bổn phận [ せきむ ] n phận sự nhiệm vụ/bổn phận
  • 貯える

    Mục lục 1 [ たくわえる ] 1.1 n 1.1.1 lưu trữ 1.1.2 để dành 1.1.3 chừa lại 1.1.4 bòn [ たくわえる ] n lưu trữ để dành chừa...
  • 貯める

    Mục lục 1 [ ためる ] 1.1 n 1.1.1 gom góp 1.1.2 để dành 1.1.3 danh dụm 1.1.4 dành [ ためる ] n gom góp để dành danh dụm dành
  • 貯炭

    [ ちょたん ] n than được lưu trữ/sự lưu trữ than
  • 貯炭所

    [ ちょたんじょ ] n bãi than
  • 貯蓄

    [ ちょちく ] n sự tiết kiệm (tiền) 貯蓄に回す金なんかないよ。: Tôi chẳng có đủ tiền để mà tiết kiệm.
  • 貯蔵

    Mục lục 1 [ ちょぞう ] 1.1 n 1.1.1 tàng trữ 1.1.2 sự dự trữ 1.1.3 dự trữ 2 Kinh tế 2.1 [ ちょぞう ] 2.1.1 dự trữ [reserve]...
  • 貯蔵する

    Mục lục 1 [ ちょぞうする ] 1.1 n 1.1.1 trữ lượng 1.1.2 trữ 1.1.3 gom góp [ ちょぞうする ] n trữ lượng trữ gom góp
  • 貯蔵室

    [ ちょぞうしつ ] n kho
  • 貯蔵タンク

    [ ちょぞうタンク ] n Thùng chứa
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:03:28
Loading...
Top