Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

軌跡

Mục lục

[ きせき ]

n

quỹ tích (toán)/đường cong
スペクトル軌跡: quỹ tích hình ảnh
ベクトル軌跡: quỹ tích véctơ
一定収穫軌跡: quỹ tích hồi quy bất biến
可能性軌跡: quỹ tích khả thi
周波数軌跡: quỹ tích tần số

Kỹ thuật

[ きせき ]

quỹ tích [locus]
Category: toán học [数学]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 軈て

    [ やがて ] adv chẳng mấy chốc/sắp/sắp sửa 私はやがて30歳になる: tôi sắp 30 tuổi rồi. やがて手に入る財産: tài sản...
  • [ のき ] n mái chìa
  • 黒お玉杓子型

    [ おちかづき ] n việc bắt đầu biết ai/việc làm quen với ai
  • 黒く輝く

    Mục lục 1 [ くろくかがやく ] 1.1 n 1.1.1 lay láy 1.1.2 láy [ くろくかがやく ] n lay láy láy
  • 黒く染まる

    [ くろくそまる ] exp nhuộm đen
  • 黒っぽい

    [ くろっぽい ] adj-i Tối tăm,tối ,mù mịt ,hơi đen, đen đen. 男は黒っぽいジャンパーを着る:Người đàn ông mặc áo...
  • 黒い

    [ くろい ] adj đen/u ám/đen tối 黒い服を着た女性: Một phụ nữ mặc đồ đen. あの政治家にはとかく黒い噂がついてまわる。:...
  • 黒い眸

    [ くろいひとみ ] n mắt đen/mắt huyền
  • 黒い眼鏡

    [ くろいめがね ] adj kính đen
  • 黒い霧

    [ くろいきり ] n sương dày

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Sports Verbs

169 lượt xem

The Utility Room

214 lượt xem

Aircraft

278 lượt xem

Fruit

282 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

Kitchen verbs

307 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Handicrafts

2.183 lượt xem

The Public Library

161 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top