Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

電気

Mục lục

[ でんき ]

n

điện/đèn điện
太陽熱発電による電気 :Điện năng tạo ra nhờ vào năng lượng mặt trời.
電気・電子製造者統合教育委員会 :Ủy ban giáo dục liên hợp các nhà chế tạo đồ điện và điện tử.
điện khí

Kỹ thuật

[ でんき ]

điện [electricity]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 電気で動く

    [ でんきでうごく ] exp chạy bằng điện バッテリーに蓄えられた電気で動く :Chạy bằng điện dự trữ trong pin....
  • 電気の球

    [ でんきのたま ] n Bóng điện/bóng đèn điện
  • 電気けいれん療法

    [ でんきけいれんりょうほう ] n Liệu pháp co giật do chạm điện 電気けいれん療法を施す :Tiến hành liệu pháp co...
  • 電気学

    [ でんきがく ] n điện khí học
  • 電気実験機

    [ でんきじっけんき ] n máy đo điện
  • 電気容量

    [ でんきようりょう ] n Điện dung
  • 電気工

    [ でんきこう ] n Thợ điện
  • 電気工場

    [ でんきこうじょう ] n nhà máy điện
  • 電気工学

    [ でんきこうがく ] n kỹ thuật điện 電気工学に精通している :Tinh thông về kỹ thuật điện. 電気工学課程 :khóa...
  • 電気代

    [ でんきだい ] n tiền điện 私にはびた一文残っておらず、電気代すら支払うことができない :Tôi chẳng còn một...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.840 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

The Supermarket

1.163 lượt xem

Insects

166 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top