Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

가물가물

Mục lục

2 (먼 데 있는 것이) {vaguely } ngờ ngợ (theo cách mà người ta không thể chỉ rõ), ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng, vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ


{dimly } lờ mờ, mập mờ


{hazily } lờ mờ, mơ hồ


3 (정신이) {faintly } yếu ớt, uể oải, nhút nhát, mờ nhạt, nhè nhẹ


{dizzily } hoa mắt, choáng váng, chóng mặt



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 가물거리다

    가물거리다1 (불빛이) { flicker } ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng, sự rung rinh, (từ mỹ,nghĩa mỹ) cảm giác thoáng qua,...
  • 가뭇없다

    { missing } vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc, the missing (quân sự) những người mất tích
  • 가뭇하다

    가뭇하다 { blackish } hơi đen, đen đen, { darkish } hơi tối, mờ mờ, hơi đen (tóc)
  • 가미

    가미 [加味]1 [맛을 냄] { seasoning } gia vị, { flavor } vị ngon, mùi thơm; mùi vị, (nghĩa bóng) hương vị phảng phất, cho gia...
  • 가발

    가발 [假髮] (전체 가발) { a wig } bộ tóc gi, (thông tục) chửi mắng thậm tệ, (대머리에 쓰는 남성용, 또는 옛날의 장식용)...
  • 가방

    túi xách , ba lô, 어개에 가방 을 메다 : : mang ba lô lên vai
  • 가벼이

    가벼이 [덜 귀중하게·살짝] { lightly } nhẹ, nhẹ nhàng, { slightly } mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ, hơi, { carelessly } cẩu thả,...
  • 가변

    ▷ 가변 비용 『經』 { variable cost } (econ) các chi phí khả biến.+ chi phí biến đổi với mức sản lượng, ví dụ chi phí...
  • 가볍다

    nhẹ,nhẹ nhàng, 가벼운 이불: :cái chăn nhẹ, 기름은 물보다 가볍다: :dầu nhẹ hơn nước, 상처를 가볍게 입다: :bị...
  • 가보

    vật gia truyền, gia bảo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.294 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

The Human Body

1.565 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top