Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

가발

가발 [假髮] (전체 가발) {a wig } bộ tóc gi, (thông tục) chửi mắng thậm tệ


(대머리에 쓰는 남성용, 또는 옛날의 장식용) {a toupee } bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói)



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 가방

    túi xách , ba lô, 어개에 가방 을 메다 : : mang ba lô lên vai
  • 가벼이

    가벼이 [덜 귀중하게·살짝] { lightly } nhẹ, nhẹ nhàng, { slightly } mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ, hơi, { carelessly } cẩu thả,...
  • 가변

    ▷ 가변 비용 『經』 { variable cost } (econ) các chi phí khả biến.+ chi phí biến đổi với mức sản lượng, ví dụ chi phí...
  • 가볍다

    nhẹ,nhẹ nhàng, 가벼운 이불: :cái chăn nhẹ, 기름은 물보다 가볍다: :dầu nhẹ hơn nước, 상처를 가볍게 입다: :bị...
  • 가보

    vật gia truyền, gia bảo
  • 가보트

    가보트 [프랑스의 무도곡] { a gavotte } điệu nhảy gavôt, nhạc cho điệu nhảy gavôt
  • 가부간

    { anyway } thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, đại khái, qua loa, tuỳ tiện,...
  • 가부장

    { a patriarch } tộc trưởng; gia trưởng, ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu, vị đại diện cao tuổi nhất (của một...
  • 가분수

    가분수 [假分數] 『數』 { an improper fraction } (toán) phân số không thực sự
  • 가불

    가불 [假拂]1 (봉급 등의) { an advance } sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.587 lượt xem

Occupations I

2.124 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem

Simple Animals

160 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top