Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

각하

각하 [却下] {rejection } sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối, sự loại bỏ, sự loại ra, (số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại


『法』 {dismissal } sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê), (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)
ㆍ 각하하다 {reject } vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn, người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi, (thương nghiệp) phế phẩm, không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ, loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh), từ chối không tiếp (ai), mửa, nôn ra


{dismiss } giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...), cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...), gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...), bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê), (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn), the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 각형

    [사각형] { a quadrilateral } có bốn cạnh, bốn bên, { a quadrangle } hình bốn cạnh, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà,...
  • 각희

    각희 [角戱] [씨름] { wrestling } (thể dục,thể thao) sự đấu vật, (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại
  • 간간이

    간간이1 [間間-] → 칸칸이간간이2 [間間-]1 [이따금] { occasionally } thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
  • 간간하다

    { saltish } hơi mặn, mằn mặn, 간간하다2 [재미있다] { amusing } vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển, { jolly } vui vẻ,...
  • 간격

    간격 [間隔]1 [공간·거리·시간] { a space } không gian, không trung, khoảng không, khoảng, chỗ, khoảng cách, (ngành in) khoảng...
  • 간결

    간결 [簡潔] { laconism } cách nói gọn; cách viết súc tích, câu nói hàm súc, { compactness } tính rắn chắc; tính chắc nịch, độ...
  • 간고

    { suffering } sự đau đớn, sự đau khổ, đau đớn, đau khổ, (文) { adversity } sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch,...
  • 간곤

    간곤 [艱困] { poverty } sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp...
  • 간교

    간교 [奸巧] { craft } nghề, nghề thủ công, tập thể những người cùng nghề (thủ công), mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt,...
  • 간구

    { ask } hỏi, xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, đòi hỏi, đòi, (thông tục) chuốc lấy, hỏi về, hỏi thăm, (thông tục) không...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.651 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Human Body

1.572 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
  • 01/08/21 08:50:20
    Các tiền bối cho em hỏi "pooctic" tiếng Anh là gì ạ?
    Context: Ngày 13/8/2016, Truyền tải điện Nghệ An đã hoàn thành công trình thay dây chống sét đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1. Theo phương án thi công được lập hồi tháng 5/2016, phải mất 2 ngày để thi công thay dây chống sét từ Pooctic xuất tuyến trạm 220kV Vinh đến vị trí 01 và khoảng néo 34-37 Đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 1.
    Em cảm ơn!!
Loading...
Top