Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

감발저뀌

{a sycophant } người nịnh hót, người bợ đỡ, người ăn bám



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 감별

    감별 [鑑別] [구별] { discrimination } sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt, sự...
  • 감복숭아

    감복숭아 『植』 { an almond } quả hạnh, (giải phẫu) hạch hạnh, vật hình quả hạnh
  • 감봉

    { dockage } dues) /'dɔkdju:z/, thuế biển, { dock } (thực vật học) giống cây chút chít, khấu đuôi (ngựa...), dây đuôi (dây yên...
  • 감사

    sự cảm ơn., 감사의 마음으로 : : bằng tấm lòng biết ơn
  • 감사납다

    감사납다 [사납다] { wild } dại, hoang (ở) rừng, chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim), man rợ, man di, chưa văn minh, hoang...
  • 감삭

    감삭 [減削] { reduction } sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự giảm giá, sự hạ giá, sự biến đổi (sang một trạng thái, hình...
  • 감산

    감산 [減算] 『數』 { subtraction } (toán học) sự trừ, tính trừ, phép trừ, ㆍ 감산하다 { subtract } (toán học) trừ
  • 감성

    감성 [感性] [감각력] { sensitivity } tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm, tính nhạy; độ nhạy, (文) { sensibility } tri giác, cảm...
  • 감세

    ㆍ 감세하다 abate </li></ul></li></ul> { subside } rút xuống, rút bớt (nước lụt...), lún xuống (nền nhà),...
  • 감소

    sự giảm bớt , sự giảm ít đi, 감소하다 : : giảm bớt , giảm ít đi

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top