Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

강직

Mục lục

강직 [剛直] {rectitude } thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực


{integrity } tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn


{probity } tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết


{uprightness } tính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết
ㆍ 강직하다 {incorruptible } không thể hỏng được, không thể thối rữa được, không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết


{upright } đứng thẳng; đứng, thẳng đứng, (toán học) thẳng góc, vuông góc, ngay thẳng, chính trực, liêm khiết, đứng, thẳng đứng, trụ đứng, cột, (như) upright_piano


{staunch } cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại, trung thành; đáng tin cậy, kín (nước, không khí không vào được), chắc chắn, vững vàng, vững chắc


강직 [强直] [강하고 곧음] {integrity } tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn


{honesty } tính lương thiện, tính trung thực; tính chân thật, (thực vật học) cây cải âm, cây luna


『醫』 {rigidity } sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc


{stiffness } sự cứng đờ, sự cứng nhắc, tính kiên quyết; tính bướng bỉnh, sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc), tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
ㆍ 강직하다 {honest } lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm được một cách lương thiện; chính đáng, thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...), (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng, (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà), xin hãy lấy danh dự mà thề, cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau


{upright } đứng thẳng; đứng, thẳng đứng, (toán học) thẳng góc, vuông góc, ngay thẳng, chính trực, liêm khiết, đứng, thẳng đứng, trụ đứng, cột, (như) upright_piano


『醫』 {rigid } cứng, (nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc


{stiff } cứng, cứng đơ, ngay đơ, cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng, cứng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó, khó nhọc, vất vả, hà khắc, khắc nghiệt, cao (giá cả), nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...), đặc, quánh, (Ê,cốt) lực lượng, (xem) lip, chán ngấy, buồn đến chết được, sợ chết cứng, nhà thể thao lão thành, (từ lóng) xác chết, (từ lóng) xác chết, người không thể sửa đổi được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vụng về thô kệch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lang thang, ma cà bông


강직성 경련 (근육의) {tetanus } (y học) bệnh uốn ván



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 강진

    trận động đất mạnh, 강진이 일어나다 : : xẩy ra động đất mạnh
  • 강철

    sắt thép., 강철로 만들다 : : làm bằng sắt thép
  • 강치

    강치 『動』 { a sea lion } (động vật học) sư tử biển
  • 강타자

    (口) { a slugger } (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) võ sĩ nhà nghề, { slogger } người đấm vong mạng, người đánh ẩu (quyền...
  • 강탄

    강탄 [降誕] { birth } sự sinh đẻ, sự ra đời; ngày thành lập, dòng dõi, sinh ra, { nativity } sự sinh đẻ, (tôn giáo) (the nativity)...
  • 강태공

    강태공 [姜太公] { an angler } người câu cá, (động vật học) cá vảy chân, { a roadster } tàu thả neo ở vũng tàu, ngựa dùng...
  • 강토

    강토 [疆土] { a territory } đất đai, địa hạt, lãnh thổ, khu vực, vùng, miền, (territory) (từ mỹ,nghĩa mỹ) hạt (vùng chưa...
  • 강평

    강평 [講評] { comment } lời bình luận, lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải, lời phê bình, lời chỉ trích, bình luận,...
  • 강풍

    { a gale } cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão, (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự nổ ra, sự phá lên, (thơ ca) gió nhẹ, gió hiu...
  • 강하

    { a drop } giọt (nước, máu, thuốc...), hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên (bạc...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top