Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

갖추다

Mục lục

{have } có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp


2 [제대로 완비되다] {equip } trang bị (cho ai... cái gì)


{furnish } cung cấp, trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)


{complete } đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn, hoàn thành, xong, (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người), hoàn thành, làm xong, làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn


{assort } chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại, làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau, sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...), assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với, assort with hợp với, xứng nhau, ở vào một loại


4 [재능·성질·능력 등을 지니다] {possess } có, chiếm hữu, ám ảnh (ma quỷ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức hăng hái, hết sức sôi nổi, tự chủ được



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 같다

    giống như
  • 같이

    cùng, 같이하다 : : cùng làm., 같이 가다 : : cùng đi., 같이일을 하다 : : cùng cùng làm
  • 갚다

    trả , trả lại, 빛을 갚다 : : trả nợ
  • 갚음

    갚음 (선행의) (a) recompense sự thưởng, sự thưởng phạt, sự đền bù, sự bồi thường, sự báo đáp, sự báo đền, sự...
  • cái , chiếc ( lượng từ ), con chó, 한개 주세요 : : hãy cho tôi một chiếc, 몇개 필요합니까? : : anh cần...
  • 개각

    개각 [介殼] { a shell } vỏ; bao; mai, vỏ tàu; tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối; (từ mỹ,nghĩa...
  • 개간

    { a reprint } sự in lại, sự tái bản, sách được tái bản, in lại, tái bản (sách...)
  • 개감스럽다

    개감스럽다 { ravenous } phàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói), đói cào cả ruột, đói lắm, (từ hiếm,nghĩa...
  • 개고기

    [막된 사람] { a pest } người làm hại, vật làm hại, (nghĩa bóng) tai hoạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) pestilence, { a plague...
  • 개골

    { anger } sự tức giận, sự giận dữ; mối giận, chọc tức, làm tức giận, { rage } cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.650 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem

The Human Body

1.572 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
      • midnightWalker
        Trả lời · 29/07/21 03:25:51
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top