Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Hàn - Việt

개체

Mục lục

개체 [個體]1 (철학에서) {an individual } riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể


{the individual } riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể


2 (생물학에서) {an individual } riêng, riêng lẻ, cá nhân, độc đáo, riêng biệt, đặc biệt, cá nhân; người, vật riêng lẻ, (sinh vật học) cá thể


▷ 개체군 [-群] 『動』 {population } số dân, (the population) dân cư


▷ 개체 발생 『生』 {ontogeny } (sinh vật học) (như) ontogenesis, sự phát sinh cá thể


{ontogenesis } (sinh vật học) sự phát triển cá thể ((cũng) ontogeny)


▷ 개체성 {individuality } tính chất cá nhân, cá nhân, cá nhân, (số nhiều) những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể)


▷ 개체화 {individuation } sự cá tính hoá, sự cho một cá tính, sự định rõ, sự chỉ rõ



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 개최

    sự tổ chức , sự chủ trì, động từ : 개최하다, 개최국 : : nước chủ trì , nước tổ chức , nước chủ...
  • 개최하다

    tổ chức , chủ trì
  • 개축

    개축 [改築] { reconstruction } sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...), sự dựng lại (một vở kịch...),...
  • 개탄

    { lamentation } sự than khóc, lời than van, { regret } lòng thương tiếc, sự hối tiếc; sự ân hận, rất lấy làm tiếc, thương...
  • 개탕

    개탕 [開] 『建』 { a groove } đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng...
  • 개통

    sự khai thông
  • 개판

    { a mess } tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung (trong...
  • 개편

    개편 [改編] { reorganization } sự tổ chức lại, sự cải tổ lại, (a) reshuffle (đánh bài) sự trang lại bài, sự cải tổ chính...
  • 개평

    { a cut } sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ, sự giảm, sự hạ, sự...
  • 개폐

    { reorganization } sự tổ chức lại, sự cải tổ lại, { a change } sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.812 lượt xem

Team Sports

1.526 lượt xem

Individual Sports

1.741 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

Everyday Clothes

1.349 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      1 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
  • 22/04/21 01:26:17
    Chào buổi chiều cả nhà Rừng, chúc mn có 1 buổi chiều làm việc hiệu quả.
    Cho mình hỏi từ crypt depth trong câu sau dịch ra có nghĩa là gì ạ?
    "Diet and age had no significant interactive effects on villus height and the villus height / crypt depth ratio of the jejunum of piglets (P > 0.05). Crypt depth was signifi- cantly affected by the interaction between diet and age (P < 0.05)"
    Ngữ cảnh ở đây là đang nói về giải phẫu của ruột non - hỗng tràng.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Lanying
      0 · 22/04/21 01:46:40
      1 câu trả lời trước
      • Lanying
        Trả lời · 1 · 22/04/21 03:58:15
Loading...
Top