Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

귀하

Mục lục

귀하 [貴下]1 [당신] {you } anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta


2 [께] (남자에게) {Mr } vt của mister


của Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ), (ngữ pháp) vt của plural (SNH)


(英) {Esq } ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)


] của Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ), (ngữ pháp) vt của plural (SNH)


] của Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ), (ngữ pháp) vt của plural (SNH)


{Mrs } vt của mistress



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 귀하다

    귀하다 [貴-]1 [고귀하다] { noble } (thuộc) quý tộc, quý phái, cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn), huy hoàng, nguy nga...
  • 귀항

    { resail } cho thuyền trở về; lại ra đi
  • 귀화

    귀화 [歸化] [국적 이전] { naturalization } sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ), sự làm cho hợp...
  • 귀환

    repatriation(본국으로의) sự hồi hương, sự trở về nước, ▷ 귀환자 { a returnee } bộ đội phục viên, [본국 송환자] {...
  • 귓바퀴

    { an auricle } tai ngoài (động vật), chỗ lồi ra như dái tai, (giải phẫu) tâm nhĩ
  • 귓병

    { an earache } sự đau tai; bệnh đau tai, 『醫』 { otalgia } (y học) sự đau tai
  • 규격

    규격 [規格] { a standard } cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu,...
  • 규격화

    규격화 [規格化] { standardization } sự tiêu chuẩn hoá, { normalization } sự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu...
  • 규례

    { a standard } cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ,...
  • 규모

    규모 [規模]1 [규범] { a rule } phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, quyền...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.403 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
  • 15/11/21 04:55:25
    Anh chị giúp e dịch 4 câu này với ạ, e cảm ơn:
    Cẩn thận với các chiêu trò lừa đảo qua email
    Tuyệt đối không mở các tệp, đường link đáng nghi
    Cần cập nhật phần mềm chống virus và hệ thống máy tính
    Luôn sao lưu các dữ liệu cơ mật và quan trọng
  • 17/11/21 05:17:19
    Mọi người ơi, trong khi xem phim em có một câu này không hiểu, mọi người dịch sát nghĩa giúp em với ạ: I've been party to some questionable stuff during this here war of ours but this here takes the biscuit. Your people were going to tar and feather that girl. She begged us to help her.
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 09:22:46
      2 câu trả lời trước
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 12:30:37
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 01:19:25
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 01:27:33
Loading...
Top