Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

스케일링

스케일링 [치석을 제거하는 일] {scaling } sự xác định tỷ xích, sự lập thang, sự đóng cặn, sự đánh cặn, sự tróc vảy, sự đếm gộp
ㆍ 스케일링하다 {scale } vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ), (thực vật học) vảy bắc, vảy, vật hình vảy, lớp gỉ (trên sắt), cáu cặn; bựa (răng), đánh vảy, lột vảy, cạo lớp gỉ, cạo cáu, cạo bựa, tróc vảy, sầy vảy, cái đĩa cân, (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales), lấy vũ khí làm áp lực, (xem) turn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng, sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ, (âm nhạc) thang âm, gam, số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi, leo, trèo (bằng thang), vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ, có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 스케줄

    { a program } chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập...
  • 스케치

    { a sketch } bức vẽ phác, bức phác hoạ, bản tóm tắt, bản phác thảo (một kế hoạch), vở ca kịch ngắn, bản nhạc nhịp...
  • 스코어

    스코어1 『體』 [득점] { a score } (thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng, vết rạch, đường vạch, dấu ghi nợ, (âm...
  • 스코치테리어

    스코치 테리어 [개] { a scotch terrier } chó xù Ê,cốt
  • 스코틀랜드

    ▷ 스코틀랜드 사람 { a scot } (sử học) tiền góp, tiền thuế, (scot) người Ê,cốt, (남자) { a scotsman } người sinh ra ở xứ...
  • 스콜

    스콜 [소나기] { a squall } cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...), (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) sự rối loạn, sự...
  • 스콜라철학

    스콜라 철학 [-哲學] { scholasticism } triết học kinh viện, -men> người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, ((thường) số...
  • 스쿠너

    스쿠너 { a schooner } thuyền hai buồm, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie,schooner), (thông...
  • 스쿠프

    스쿠프 { a scoop } cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...), cái môi dài cán; môi (đầu), cái gàu múc nước (đầy), sự xúc, sự múc;...
  • 스쿨

    스쿨 { a school } đàn cá, bầy cá, hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...), trường học, học đường, trường sở, phòng học,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Math

2.090 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top