Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

좌정하다

좌정하다 [坐定-] {sit } ngồi, đậu (chim), ấp (gà mái), họp, nhóm họp, vừa, hợp (quần áo), ngồi, cưỡi, đặt (đứa trẻ) ngồi, ngồi xuống, đại diện cho, ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ), tham gia, dự vào, (thông tục) trông trẻ, biểu tình ngồi, ngồi họp bàn về, (từ lóng) trấn áp, đàn áp, không tham gia (nhảy...), ngồi cho đến hết buổi (thuyết trình...), (đánh bài) ngồi tay trên, ở thế lợi, ngồi nghe giảng đạo, ngồi dậy, đứng lên hai chân sau (chó), (thông tục) giật mình, ngạc nhiên, ngồi nhà; ăn không ngồi rồi, cương quyết chống một kế hoạch, cúi đầu chịu nhục; ngậm bồ hòn làm ngọt, ngồi lâu hơn ai, thức khuya, (thông tục) bắt ai làm việc vất vả; làm cho ai đau; làm ai phải ngạc nhiên, (thông tục) đột nhiên có cái gì làm cho mình phải chú ý, ngồi đúng tư thế (trên mình ngựa), thức ăn lâu tiêu, anh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình, có phải ở đấy không?, có phải tình hình như thế không?



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 좌초

    { stranding } sự bện dây; xe sợi, { strand } (thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ), làm mắc cạn, mắc cạn (tàu), tao (của...
  • 좌측

    { the left } trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả,...
  • 좌파

    좌파 [左派] { the left } trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (left) phái tả, tay trái, (quân...
  • 좌편

    { the left } trái; tả, về phía trái, về phía tả, phía trái, phía tả, (chính trị) (left) phái tả, tay trái, (quân sự) cánh tả,...
  • 좌하

    { mr } vt của mister
  • 좌향

    { a prospect } cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh, viễn tượng, hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ, khách hàng...
  • 좌현

    좌현 [左舷] { port } cảng, (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn, (Ê,cốt) cổng thành, (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc...
  • 좌흥

    { fun } sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa, mạnh mẽ; rất nhanh, nhiều lần, (từ mỹ,nghĩa mỹ) chắc chắn là không; không...
  • { widely } nhiều, xa, rộng r i, khắp ni, thưa, thưa thớt, 2 [거침없이] { fluently } trôi chảy; lưu loát, trôi chảy; lưu loát
  • 죄명

    { charge } vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng);...
  • 죄목

    죄목 [罪目] [죄과] { a charge } vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), số đạn nạp, số...
  • 죄수

    죄수 [罪囚] { a prisoner } người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt, tù binh ((cũng) prisoner of war), trò chơi bắt tù...
  • 죄어들다

    죄어들다 { tighten } chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng, giữ chặt
  • 죄업

    죄업 [罪業] 『불교』 { a sin } tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...), nghề gì cũng vinh quang, (từ...
  • 죄이다

    죄이다1 (물건이) { tighten } chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra, mím chặt (môi), thắt chặt, siết chặt, kéo căng,...
  • 죄인

    죄인 [罪人] (법률상의) { a criminal } có tội, phạm tội, tội ác, (xem) conversation, kẻ phạm tội, tội phạm, { an offender }...
  • 죄임성

    죄임성 [-性] { impatience } sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột, (+ of)...
  • 죔쇠

    죔쇠 { a buckle } cái khoá (thắt lưng...), sự làm oằn (thanh sắt), cái khoá, thắt, oằn, làm oằn, chuẩn bị làm, bắt đầu...
  • 죔틀

    죔틀 { a press } sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn, sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn, sự...
  • [하느님] { the lord } chủ đề, chúa tể, vua, vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào), chúa, thiên chúa, ngài,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top