Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

준수

Mục lục

준수 [遵守] {observance } sự tuân theo, sự tuân thủ, sự làm lễ; lễ kỷ niệm, (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)


{compliance } sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...), sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm


{conformity } (+ to, with) sự phù hợp, sự thích hợp, (+ with, to) sự đúng, sự tuân theo; sự y theo, sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh)


{obey } vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh


{follow } cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo, đi theo sau, sinh ra, xảy đến, theo đuổi đến cùng, theo miết, bám sát, bồi thêm (một cú nữa), như sau, (xem) sheep, (xem) nose, theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 준순

    [주저] { hesitation } (như) hesitance, (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng, { recoil } sự dội lại, sự nảy...
  • 준엄

    준엄 [峻嚴] [엄격함] { stringency } tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ, (tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình...
  • 준열

    준열 [峻烈] { severity } tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo, tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính...
  • 준장

    『英육군』 { a brigadier } lữ đoàn trưởng; thiếu tướng, 『美·英해군』 { a commodore } thiếu tướng hải quân, hội trưởng...
  • 준재

    { a genius } (không có snh) thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài, (thường) dùng số ít thần bản...
  • 준좌

    [중도에 그만둠] { discontinuance } sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn, sự bỏ (một thói quen), sự thôi...
  • 준칙

    [기준] { a standard } cờ hiệu, cờ (đen & bóng), (thực vật học) cánh cờ (của hoa đậu...), tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình...
  • 준평원

    준평원 [準平原] 『地』 { a peneplain } (địa lý,địa chất) bán bình nguyên
  • 준하다

    [본보기에 따르다] { follow } cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một...
  • 준행

    { observe } quan sát, nhận xét, theo dõi, tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...), tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng, (+ on) nhận...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.323 lượt xem

Occupations I

2.124 lượt xem

Highway Travel

2.655 lượt xem

Vegetables

1.307 lượt xem

The Armed Forces

212 lượt xem

Handicrafts

2.183 lượt xem

Fruit

282 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2023
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 08/02/23 02:12:16
    bán máy lạnh âm trần LG chính hãng, giá rẻ tốt nhất thị trường: https://thanhhaichau.com/san-pham/may-lanh-am-tran?brand=57
  • 24/01/23 04:53:41
    mn đây ko có ngữ cảnh đâu ạ chỉ là trắc nghiệm mà trong đó có câu in the swim với under the sink, nghĩa là gì v ạ
    • hvkhhvkh
      0 · 27/01/23 07:37:52
  • 27/12/22 09:09:23
    Trong ngữ cảnh là băng nhóm này đang cảnh báo hai cha con kia là đừng có khai cái gì cho đặc vụ biết, nhưng rồi họ nhận được tin là hai cha con này đã nói gì đó nên là bắt cóc 2 người họ rồi tra hỏi, trong lúc tra hỏi có nói câu: Nothing spoils a target better than a hit.Ai dịch giúp em câu này với ạ, cám ơn nhiều a
    Xem thêm 2 bình luận
    • ngoctd
      2 · 16/01/23 10:17:11
    • Mèo Hồi Giáo
      0 · 19/01/23 09:32:19
  • 13/01/23 08:23:49
    Các bác cho em hỏi tiếng Việt của biện pháp chữa cháy Alcohol typ foam là gì vậy ạ?
    Suitable Extinguishing Media
    Alcohol type Foam, Dry Chemical CO2
    • dienh
      0 · 14/01/23 02:27:01
  • 06/01/23 09:34:21
    Two ladies in heaven
    Long
    1st woman: Hi Wanda!
    2nd woman: Ohmigod, Sylvia! How did you die?
    1st woman: I froze to death.
    2nd woman: How horrible!
    1st woman: It wasn't so bad. After I quit shaking from the cold, I began to get warm and sleepy and finally died a peaceful death. What about you?
    2nd woman: I had a massive heart attack. I suspected my husband was cheating, so I came home early to catch him. But instead I found him all by himself in the den watching TV.
    1st...
    Two ladies in heaven
    Long
    1st woman: Hi Wanda!
    2nd woman: Ohmigod, Sylvia! How did you die?
    1st woman: I froze to death.
    2nd woman: How horrible!
    1st woman: It wasn't so bad. After I quit shaking from the cold, I began to get warm and sleepy and finally died a peaceful death. What about you?
    2nd woman: I had a massive heart attack. I suspected my husband was cheating, so I came home early to catch him. But instead I found him all by himself in the den watching TV.
    1st woman: So then what happened?
    2nd woman: I was so sure there was another woman in the house that I started running all over the house looking, I ran up into the attic to search and then down into the basement. Then I went through every closet and checked under the beds. I kept this up until I had looked everywhere in the house. Finally I became so exhausted that I just keeled over with a heart attack and died,.
    1st woman: Too bad you didn't look in the freezer. We'd both still be alive.(Theo yêu cầu của hanhdang)

    Xem thêm.
    hanhdang đã thích điều này
    • hanhdang
      0 · 09/01/23 11:16:07
  • 30/12/22 05:41:38
    Huy Quang, hanhdang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 30/12/22 02:54:09
    • hanhdang
      0 · 05/01/23 02:15:07
Loading...
Top