Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

참하다

Mục lục

참하다1 [생김새가 곱다] {nice } (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ)


{fair } hội chợ, chợ phiên, (xem) day, hội chợ phù hoa, phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo, vàng hoe (tóc); trắng (da), trong sạch, (xem) bid, cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai, (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...), ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, đúng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch, trở nên đẹp (thời tiết), viết vào bản sạch, viết lại cho sạch, ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)


{charming } đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn


{handsome } đẹp, tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể, đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói


{pretty } xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp, hay hay, thú vị, đẹp mắt, đẹp, hay, cừ, tốt...,(mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá, (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ, my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ, (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh, khá, kha khá, hầu như, gần như


{comely } đẹp, duyên dáng, dễ thương, lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang


[말쑥하다] {neat } sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi


{clean } sạch, sạch sẽ, (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi, không lỗi, dễ đọc (bản in), thẳng, không có mấu; không nham nhở, cân đối, đẹp, nhanh, khéo gọn, (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật, có thể ăn thịt được, sạch như chùi, cách ăn nói nhã nhặn, (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc, không dính líu gì về việc đó, (xem) breast, quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ, (xem) heel, sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch, hoàn toàn, hẳn, sạch, sạch sẽ, lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch, chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...), cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch, dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ, hoàn thành công việc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn, nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết


{tidy } sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, (thông tục) khá nhiều, kha khá, (tiếng địa phương) khá khoẻ, ((thường) + up) làm cho sạch sẽ, dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, xếp sắp ngăn nắp, (+ up) sắp xếp sửa sang cho gọn gàng, dọn dẹp cho sạch sẽ ngăn nắp, thùng chứa vật linh tinh; giỏ rác, vải phủ ghế (cho khỏi bẩn)


{smart } sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ, đau đớn, nhức nhối, đau khổ, bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của, mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh, khéo léo, khôn khéo, nhanh trí; tinh ranh, láu, đẹp sang, thanh nhã, lịch sự, diện, bảnh bao, duyên dáng


(口) {natty } đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng, khéo tay


{mild } nhẹ, êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men...), dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà, ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết...), mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối, (thông tục) đừng làm quá


{sedate } bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)


{modest } khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn, thuỳ mị, nhu mì, e lệ, vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị


참하다 [斬-] {behead } chặt đầu, chém đầu


{decapitate } chém đầu, chặt đầu, xử trảm


{decollate } chặt cổ, chém đầu



Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 참학

    참학 [慘虐] { cruelty } sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt, hành động tàn ác,...
  • 참형

    { decapitation } sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm, { decapitate } chém đầu, chặt đầu, xử trảm, { behead } chặt đầu,...
  • 참호

    참호 [塹壕] { a trench } (nông nghiệp) rãnh, mương, (quân sự) hào, hầm, (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương, cày sâu, (kiến...
  • 찹찹하다

    { composed } bình tĩnh, điềm tĩnh
  • 찻간

    { a compartment } gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...), (hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment), (chính...
  • 찻길

    2 [차도] { a roadway } lòng đường; lòng cầu, (美) { a driveway } (từ mỹ,nghĩa mỹ) đường lái xe vào nhà (trong khu vực một...
  • 찻잔

    { a teacup } tách, chén uống trà, việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
  • 찻종

    찻종 [茶鍾] { a teacup } tách, chén uống trà, việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
  • 창가

    창가 [娼家] { a brothel } nhà chứa, nhà thổ, { a bawdyhouse } nhà thổ, 창가 [唱歌] [노래함] { singing } nghệ thuật của ca sự,...
  • 창건

    창건 [創建·¿] { foundation } sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/09/20 09:44:21
    Therapist: Your wife says you never buy her flowers, is that true?
    Husband: To be honest, I never knew she sold flowers.
    PBD, phongvu99 đã thích điều này
    • PBD
      0 · 21/09/20 11:57:23
  • 21/09/20 08:07:17
    Sự thật phũ phàng - If you are ugly, you are ugly. Stop talking about inner beauty because men don’t walk around with X-rays to see inner beauty. (Robert Mugabe)
    Tây Tây, PBD đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 21/09/20 08:27:00
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
  • 18/09/20 08:56:05
    Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out... Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out without any rods!
    Cho mình hỏi cụm từ "toe-honers" trong ngữ cảnh này là gì ạ. Mình thử tìm hiểu văn hóa của người Maori nhưng không tìm ra được khái niệm này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 4 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 18/09/20 10:15:27
    • xtnhan
      0 · 18/09/20 10:20:25
  • 18/09/20 06:56:32
    Đọc cho vui - Bill Gates became the richest man by dropping out of school and starting his own business. But the school he dropped out is Harvard.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 18/09/20 08:26:57
  • 16/09/20 01:40:33
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to...
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to put them in and out" mình có thể dịch như thế nào ạ

    Xem thêm.
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:20
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 2 · 17/09/20 05:57:09
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:53
  • 12/09/20 10:37:20
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake...
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you." thì nên hiểu sao là hợp lý nhất vậy mọi người ơi!!

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 6 bình luận
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:38:16
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:40:52
Loading...
Top