Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

A1ARs

  1. A1 adenosine receptors - also A1Rs, A1R and A1AR

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • A1AT

    Alpha-1-antitrypsin - also A1-AT, alpha-1-AT and A-1-AT
  • A1AdoR

    A1 adenosine receptor - also A1R
  • A1BG

    Alpha 1B-glycoprotein
  • A1C

    Airman 1st Class Airman First Class
  • A1M

    Alpha-1-microglobulin - also alpha-1-m and AMG
  • A1PI

    Alpha-1-Protease inhibitor - also API and alpha-1-PI Alpha-1-proteinase inhibitor - also alpha1-PI and alpha-1-PI
  • A1R

    A1 adenosine receptor - also A1AdoR A1 receptor A1 adenosine receptors - also A1Rs, A1ARs and A1AR A1 receptors - also A1Rs
  • A1Rs

    A1 receptors - also A1R A1 adenosine receptors - also A1R, A1ARs and A1AR
  • A1ad

    Alpha1 antitrypsin deficiency emphysema
  • A2

    Army aviation - also AAVN ADA2h Alpha 2 Algorithmic Architecture - also AA Antenne 2 Alkali light chain 2 Alpha 2 delta 2 Aortic component second heart...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bedroom

323 lượt xem

Plants and Trees

603 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

The Public Library

161 lượt xem

Musical Instruments

2.188 lượt xem

Math

2.091 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top