- Từ điển Viết tắt
AACC
- American Association for Clinical Chemistry
- American Association for Contamination Control
- Air Approach Control Center
- Allied Tactical Air Force Airspace Coordination Center
- American Association of Christian Counselors
- Anti Air Command Center
- Asian American Comparative Collection
- Asian American Coalition Committee
- Association for Clinical Chemistry
- Austin Air Conditioning Contractors Association
- All Africa Conference of Churches
- Anne Arundel Community College
- Asset Acceptance Capital Corp.
- Association of Cereal Chemists
Thuộc thể loại
Các từ tiếp theo
-
AACCCM
Anglo-American Cataloguing Committee for Cartographic Materials -
AACCF
ALPHA COMMUNICATIONS CORP. -
AACCH
Auxiliary Analog Control Channel -
AACCN
American Academy of Critical Care Nurses -
AACCS
Amphibious Assault Command and Control System -
AACD
Age-associated cognitive decline Ageing-associated cognitive decline Anesthesia Clinical Directors Axial anterior chamber depth Aging-associated cognitive... -
AACDT
Association of Advisers in Craft Design and Technology -
AACE
American Association of Cost Engineers Association for Adult and Continuing Education Association for the Advancement of Cost Engineering American Association... -
AACF
Acinar cell foci Atypical acinar cell foci -
AACFT
Army aircraft
Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh
The Bedroom
330 lượt xemThe Space Program
217 lượt xemAilments and Injures
213 lượt xemCrime and Punishment
309 lượt xemIn Port
199 lượt xemConstruction
2.689 lượt xemPleasure Boating
196 lượt xemThe Kitchen
1.177 lượt xemMusic, Dance, and Theater
172 lượt xemBạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Chào mn, cho mình được hỏi mesopelagic layer nghĩa là gì trong tiếng Việt ạ? Theo mình có tìm hiểu thì được dịch là vùng biển khơi trung, nhưng nghe có vẻ không thuận lắm. Mình không tìm thấy từ này trên Rừng ạ. Xin cảm ơn mn!
-
0 · 29/09/23 06:55:12
-
-
Hi Rừng, em có viết 1 bài về Đà Lạt trong cơn thất tình của mình, mời mọi người vào coi hình ạ: https://hubpages.com/travel/da-lat-the-ultimate-destination-for-heartbreak-recoveryhanhdang, Bear Yoopies đã thích điều này
-
"On TV, a daily drama that was trendy was airing in full swing." GG dịch là "bộ phim hàng ngày hợp thời" hơi khó hiểu, giúp em dịch câu này với ạ
-
"Close the window while I’m asking nicely."Ngữ cảnh: bạn nam mở cửa sổ cho nắng vào phòng mà bạn nữ đang ngủ, bị ánh nắng soi vào mặt bạn nữ nên khó chịu.Câu trên dịch như nào ạ. Em không biết phải dịch sao cho mượt