Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

ASAAC

  1. Allied Standard Avionics Architecture Council

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • ASAAD

    Advanced Shipborne Area Air Defense
  • ASAALT

    Assistant Secretary of the Army for Acquisition, Logistics and Technology
  • ASAB

    Association for the Study of Animal Behaviour Antisperm antibodies - also ASA and ASAs ASIA BROADBAND, INC. Antisperm antibody Atlanta and St. Andrews...
  • ASABF

    Ascaris suum antibacterial factor
  • ASAC

    Asian Standards Advisory Committee Allied Signal Aerospace Corporation Aviation Systems Analysis Capability All Source Analysis Center Aerodynamic Surface...
  • ASACAC

    Army Security Agency Control and Analysis Center
  • ASACS

    Air Surveillance And Control System
  • ASACT

    Army Security Agency Training Center
  • ASACW

    Assistant Secretary of the Army for Civil Works ASA Civil Works
  • ASAD

    ADVANCED STRUCTURED ANALYSIS AND DESIGN Advanced System for Air Defense Alpha Solar Array Drive Arteriosclerotic artery disease

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top