Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

BSF

  1. Bit Scan Forward
  2. Back Surface Field
  3. But Seriously Folks
  4. Bipolar shape formation
  5. Bulk shielding facility
  6. B cell stimulatory factors
  7. Baseline System Functional
  8. Benefit Stabilization Fund
  9. B cell stimulatory factor
  10. Benign senescent forgetfulness
  11. Backscatter factors
  12. Bean Scripting Framework
  13. Bloodstream form
  14. Below sea floor
  15. Benzene soluble fraction

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • BSF-1

    B cell stimulatory factor-1
  • BSF-2

    B cell stimulatory factor 2
  • BSFC

    Break Specific Fuel Consumption Bellevue-santa Fe Charter Brake Specific Fuel Consumption
  • BSFH

    Breeder spent fuel handling
  • BSFNRRA

    Big South Fork National River and Recreation Area
  • BSFR

    Back Surface Field with Reflector Back Surface Field Reflector
  • BSFS

    Baseline System Functional Specification
  • BSFT

    Brief Strategic Family Therapy
  • BSFV

    Bradley Stinger Fighting Vehicle
  • BSFV-E

    Bradley Stinger Fighting Vehicle–Enhanced Bradley Stinger Fighting Vehicle-enhanced

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top