Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

DESNOS

  1. Disorders of Extreme Stress Not Otherwise Specified

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • DESNW

    DE&S Northwest, Incorporated
  • DESO

    Double-end shut off Descurainia sophia
  • DESP

    Data Element Standardization Program Data Exchange Service Provider Development Environment Service Provider Diethylstilbestrol diphosphate - also DEP-S,...
  • DESPOT

    Design Performance Optimization Driven-equilibrium single-pulse observation of T1
  • DESPR

    Digital Ethernet Single Port Repeater
  • DESR

    Defense Environmental Status Report - also DESREP
  • DESREP

    Defense Environmental Status Report - also DESR
  • DESRT

    DEStek Real Time - also DES RT
  • DESSERT

    Document Encoding and Structuring Specification for Electronic Recipe Transfer
  • DEST

    Destination - also dstn, destn and D Destroy - also DES and D Domestic Emergency Support Team DESTIA COMMUNICATIONS, INC. Directed Energy Science and Technology...
  • DESTA

    Digital Ethernet thin-wire STation Adapter
  • DESTECH

    Design and Technology in Education
  • DESTR OF IP

    Destruction of Interstate Property
  • DESVF

    DRECO ENERGY SERVICES, LTD
  • DESWE

    DESERT WINDS ENTERTAINMENT CORP.
  • DESX

    Data Encryption Standard eXtended
  • DES RT

    DEStek Real Time - also DESRT
  • DESs

    Drug-eluting stents - also DES
  • DETA

    Diethylenetriamine - also DET and DIEN Diocesan Elementary Teachers Association
  • DETA-NO

    Diethylenetriamine-NO
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top