Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

DLCS

  1. Data Link Communications System
  2. DJARINDJIN LOMBADINA CATHOLIC SCHOOL
  3. Data Link Communication System
  4. Delocalized lipophilic cations
  5. Dioxin-like compounds
  6. Dunmore Lang Christian School
  7. Dynein light chains

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • DLCW

    Department of Land and Water Conservation - also DLWC
  • DLCX

    Waste Management, Inc. - also WMI
  • DLD

    Deutsche Linux Distribution Display List Driver Dark Line Defects Developmental language disorder Developmental language delay Dihydrolipoamide dehydrogenase...
  • DLDED

    Division Level Data Entry Device Division-Level Data Entry Device
  • DLDH

    Dementia lacking distinctive histology Dementia lacking distinctive histopathology
  • DLDL

    Dense LDL
  • DLDVD

    Dual Laser Digital Video Disk
  • DLE

    Data Link Escape Disseminated Lupus erythematosus Discoid lupus erythematosus Data link entity DATA-LINE ESCAPE Dialysable Leucocyte Extract Dialysable...
  • DLEA

    Drug Law Enforcement Agency Deputies Law Enforcement Association
  • DLEC

    Data Local Exchange Carrier Digital Local Exchange Carrier
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top