Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

DX

  1. Diagnosis - also diag, D and Diagn
  2. Direct Exchange
  3. Duplex - also DUPLX, DUP and D
  4. Digoxin - also dig, dg and DGN
  5. Dexamethasone phosphate - also DEX
  6. Direct eXtract
  7. Decks
  8. Deltex
  9. Dexamethasone - also dm, DEX, DXM, Dexa, DMS, DXS, DXT and DXN
  10. Desulforedoxin
  11. Dextran B512 - also Dex
  12. Dextran - also Dex and D
  13. Dicloxacillin
  14. Dextrorphan - also DOR, Dex, DR, DOP, DRP, DT and DXO
  15. Didox
  16. Digital x-ray
  17. Directory eXchange
  18. Dynex Capital, Inc. - also DXCPN
  19. Disease - also dz, dis and D
  20. Dislocation - also DISL and D
  21. Doxycycline - also dox, DC and DOXY
  22. Doxorubicin - also dox, DXR, DOXO, DR, Dxn and Do
  23. Doxepin - also DOX
  24. Dopexamine - also DPX

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • DYNEX CAPITAL, INC. - also DX
  • 3DX TECHNOLOGIES, INC.
  • Doxycycline - also dox, DC and DX
  • DPX

    DUPLEX TRUCKS Dopexamine - also DX Dopexamine hydrochloride
  • Duplex - also dx, DUP and D
  • Doxorubicin - also dox, DXR, DX, DR, Dxn and Do
  • Datex J VermittlungsSTelle, \"DxJ VSt
  • DOX

    DONALDSON MEXICO MEXICAN MARKET PRICING AMDOCS, LTD. Doxycycline - also DC, DOXY and DX Design of Experiments - also DOE Doxazosin Doxepin - also Dx
  • Dxn

    DONG XUAN Doxorubicin - also dox, DXR, DX, DOXO, DR and Do Dexamethasone - also dm, DEX, DXM, Dx, Dexa, DMS, DXS and DXT
  • DGN

    Domestic geographic name Digoxin - also dig, DX and dg Director General de Normas DATA GENERAL CORP.

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 20/01/20 02:11:35
    Cho mình hỏi "market hygiene examination" trước khi nhận hàng bị trả lại trong tiếng Việt là gì ạ?
  • 19/01/20 06:07:04
    Cho em hỏi từ slather on có nghĩa phải phủ lên phải không ạ, từ điển ở đây lại dịch khác
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top