Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Viết tắt

FPS

  1. Frames Per Second - also F/S
  2. Feet per second - also Ft/S and f.p.s.
  3. Focus Projection and Scanning
  4. First Person Shooter
  5. Floating Point System
  6. Favorite Picture Selection
  7. Fast packet switch
  8. Focal Plane Structure
  9. Foot, Pound, Second
  10. Federal Protective Service
  11. Flight Per Second
  12. Forward Power Supply
  13. Fairvale Public School
  14. Faces Pain Scale
  15. Fairfax Public School
  16. FALCON PRIMARY SCHOOL
  17. Facility Planning System
  18. FAIRVIEW PRIMARY SCHOOL
  19. Fairfield Public School
  20. Farnesyl diphosphate synthase - also fds and FPPS
  21. Farnesyl pyrophosphate synthetase - also Fpps

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Feet per Second - also FPS and f.p.s.
  • Flight Plan Processing System Farnesyl pyrophosphate synthetase - also FPS
  • FDS

    System FactSet Research Systems Inc. Fatigue Descriptive Scale Failure detection subsystem Farnesyl diphosphate synthase - also FPPS and FPS Feasibility Design Stage Fence disturbance sensor

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • FPS-R

    Faces Pain Scale-Revised
  • FPSA

    Free PSA - also f-PSA Free prostate specific antigen
  • FPSC

    Federal Product and Services Codes Fuel pin shipping container Family Planning Studies Centre
  • FPSCR

    Floating-Point Status and Control Register
  • FPSE

    FrontPage Server Extensions Federation of Post-Secondary Educators
  • FPSG

    Front Perjuangan Separatis GAM
  • FPSI

    First Point Scientific, Incorporated Focal Plane Science Instrument
  • FPSL

    Fission product screening loop
  • FPSM

    Fuel Pump Secondary Monitor
  • FPSO

    Forms and Publications Supply Office Floating, production, storage and offloading

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/01/21 08:02:51
    Các bạn cho mình hỏi đo lường trong "đo lường và xử lý tín hiệu" là gì ạ? Mình cám ơn.
    • SolitaryWalks
      0 · 27/01/21 08:31:48
  • 27/01/21 11:02:51
    Mọi người ơi ~~Đổ trong vết xe đổ có hàm ý và ý nghĩa gì ạ?
    • Bibi
      2 · 27/01/21 11:21:25
  • 27/01/21 07:10:27
    Mọi người ơi cho e hỏi, theo ví dụ của e thì người ta viết "see above" là muốn nói e nên theo của e hay của người ta vậy ạ?
    1. người ta trả lời A
    2. e hỏi lại để chắc chắn(có thay đổi 1 tí nội dung)
    3. see above
    • Tây Tây
      1 · 27/01/21 08:18:22
      1 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 1 · 27/01/21 08:54:23
    • dienh
      1 · 27/01/21 11:24:15
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 5 bình luận
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:40:12
    • Hieudt
      0 · 26/01/21 02:44:06
  • 25/01/21 05:39:46
    Hi mn, cho mình hỏi cụm "make me come" trong ngữ cảnh này có nghĩa là gì ạ? ( Phút thứ 15) Thanks
    https://www.youtube.com/watch?v=35hXW9h6_CU
    • Bibi
      1 · 25/01/21 09:59:42
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/01/21 09:52:32
  • 24/01/21 05:48:24
    公事 là gì?
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
    • Sáu que Tre
      1 · 14/08/20 12:52:18
      • Tueanh
        Trả lời · 22/01/21 11:33:05
    • dienh
      0 · 26/01/21 02:33:37
  • 21/01/21 11:51:26
    Ai giúp mình câu này trong hợp đồng với, mình xin cảm ơn nhiều!
    For the work completed already by Party B, Party A shall pay to Party B all outstanding fees due and owing to Party B for the steps.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      0 · 22/01/21 06:06:47
    • dienh
      0 · 26/01/21 03:49:37
Loading...
Top