Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Viết tắt

FS

  1. Factor of Safety - also FOS
  2. Field Service - also FLD SVC
  3. Forest Service
  4. File System
  5. Fused silica
  6. Fail to Sync
  7. Fault Summary
  8. Flight System
  9. Fail-Safe
  10. Functional Specification
  11. Fuselage Station
  12. Full Scale
  13. Far side
  14. File Separator
  15. Federal Specification - also FSNO, FED-SPEC and Fed Spec
  16. Fermi surface
  17. Field Strength
  18. Forskolin - also FSK, FK, FOR, FKN, FORSK, Fo, FRSK, Fors and FRK
  19. Familial sinistrality - also FS-
  20. Financial Statement - also Fin State
  21. Fire station - also FIRE
  22. Flow switch - also FLS and FLOWS
  23. Flight surgeon - also FLS
  24. Fechtner syndrome - also ftns
  25. Furosemide - also FUR, FU, Furo, FM and FR
  26. Feasibility Study

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Field Service - also FS
  • FS-

    Familial sinistrality - also FS
  • Fluoroscopy - also FS and F
  • Federal Standard - also Fed Std and FS
  • Flocculus target neurons Fechtner syndrome - also FS
  • Flexible sigmoidoscopy - also fs and FSG
  • Federal Specification - also FSNO, FS and Fed Spec
  • Federal Specification - also FS, FED-SPEC and Fed Spec
  • Federal Standard - also FED-STD and FS Federal Governement Standard
  • Furosemide - also FUR, FU, FM, FS and FR FURON CO.

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • FS&LI

    Food Safety and Livestock Identification
  • FS&R

    Filling, storage and remelt
  • FS-

    Familial sinistrality - also FS
  • FS-EMG

    Frequency sweep electromyogram
  • FS-IMRT

    Fractionated stereotactic intensity-modulated
  • FS-PAL

    Field Sequential Phase Alternation Line
  • FS-T

    Fecal anorexigenic substance
  • FS-X

    Fighter Support Experiment
  • FSA

    Financial Services Authority Food Security Act Fire Support Area Family Separation Allowance Farm Service Agency Federal Student Aid Financial Services...
  • FSA-UNB

    Faculte des Sciences Agronomiques de l\'Univesite Nationale du Benin

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 20/10/20 08:39:39
    Hi, cả nhà. Lại phiền mọi người một lần nữa vậy, mọi người có thể xem dịch giúp mình file audio này được không ạ. Thanks cả nhà nhiều.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=IGvwX4
  • 20/10/20 11:13:49
    Chúc các chị em trên Rừng 20/10 hạnh phúc và tràn ngập yêu thương nhóe <3 <3 <3
    Mèo Méo Meo đã thích điều này
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:23:50
    • Mèo Méo Meo
      1 · 20/10/20 02:24:03
  • 16/10/20 09:10:37
    Idea of the day: The key to cultivate relationships is to expose your vulnerabilities
    Xem thêm 1 bình luận
  • 16/10/20 09:24:54
    Chào cả nhà, mọi người có thể xem giúp em 5 file audio này được không ạ. Em mất cả buổi chiều nghe mà vẫn không hiểu được. Thanks cả nhà.
    https://1drv.ms/u/s!AjZ-DZZV347AgfsWPyEIVmWrGKkkTA?e=Xcw05W
    Xem thêm 3 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:10:31
    • Tây Tây
      1 · 17/10/20 10:14:17
    • Vanquangtk
      1 · 18/10/20 03:54:22
  • 12/10/20 08:26:56
    Chào cả nhà, mình có khoảng 15 file audio cần gõ ra chính xác văn bản tiếng Anh. Mỗi file khoảng 7s. Có bạn nào giúp mình được không ạ. Mình xin hậu tạ một card điện thoại 50k
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 15 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 13/10/20 03:07:53
    • Tây Tây
      3 · 13/10/20 03:09:53
      4 câu trả lời trước
      • rungvn
        Trả lời · 3 · 14/10/20 10:02:41
    • Sáu que Tre
      2 · 15/10/20 09:28:32
  • 15/10/20 08:40:19
    RADIO FREQUENCY EXPOSURE
    mọi người cho hỏi từ "EXPOSURE" nên dùng nghĩa nào nhỉ?
    Mình để: Đưa ra tần số vô tuyến
    • Tây Tây
      1 · 15/10/20 09:04:51
    • PBD
      0 · 15/10/20 09:12:39
  • 14/10/20 10:44:07
    Sự thật khó chấp nhận - Talk when you are angry and you will regret every second of it later.
    Tây Tây, Darkangel2012 người khác đã thích điều này
  • 13/10/20 01:29:30
    However, despite these brilliant features, it is argued that Facebook also has its own psychological costs that are bad for the human being’s mental health.
    câu tren trong 1 bài luận tiếng anh, mình có hiểu nghĩa nhưng để ra cho trôi chảy thì nhờ mng giúp ạ!
    • Sáu que Tre
      1 · 14/10/20 09:49:06
    • Lizzy
      1 · 14/10/20 04:23:43
Loading...
Top