Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

GPCP

  1. Global Precipitation Climatology Project
  2. Global Precipitation Chemistry Program
  3. Global Precipitation Chemistry Project

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • GPCR

    G protein coupled receptor Guanine nucleotide binding protein-coupled receptor G protein-coupled receptors - also GPCRs, GPRs and GCRs Ground Power Control...
  • GPCRs

    Guanine nucleotide-binding protein-coupled receptors G protein-coupled receptors - also GPCR, GPRs and GCRs
  • GPCSC

    General Purpose Computer Support Center
  • GPCU

    Ground Power Control Unit
  • GPCVF

    GROUPE COVITEC INC.
  • GPCX

    Georgia-Pacific Corporation - also GPBX, GPPX, GPMX and GPSX General Electric Company, Georgia-Pacific Corporation
  • GPCh

    Glycerophosphocholine - also GPC, GroPCho and GPCho
  • GPCho

    Glycerophosphocholine - also GPC, GroPCho and GPCh
  • GPCs

    Growth plate chondrocytes Gas purification control system
  • GPD

    Gallons per day GENERAL PURPOSE DISCIPLINE Gimbal Position Display GSFC Policy Directive Gas-Plasma Display Gastric transmural potential difference Gastric...
  • GPDA

    Glycylproline dipeptidyl aminopeptidase
  • GPDAF

    GRUPO POSADAS S.A.
  • GPDAS

    General Purpose Data Acquisition System
  • GPDC

    GENERAL PURPOSE DIGITAL COMPUTER Gram positive diplococcus
  • GPDH

    Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase - also GAPDH, G3PDH, G3PD, GAP, GPD, GADPH, GAPN, G-3-PDH, GraPDH, GraP-DH, GAD, G-3PD, G-3-PD and GAP-DH Glycerol...
  • GPDPT

    Guest page directory pointer table
  • GPDR

    Gastropancreatoduodenal resection
  • GPDS

    GENERAL PURPOSE DISPLAY SYSTEM General practice dentists Generalized parton distributions General Packet Data Service
  • GPDST

    Girls\' Public Day School Trust
  • GPDT

    Guest page directory table
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top