Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

HAARTs

  1. Highly active antiretroviral therapies - also HAART

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • HAASC

    Hospital Affiliated Ambulatory Surgical Center Hughes/Aerojet/Aerospace/Space Command
  • HAAT

    Human alpha1-antitrypsin Human alpha-antitrypsin
  • HAAX

    ICAO code for Axum Airport, Axum, Ethiopia
  • HAAb

    Heparin-associated antiplatelet antibodies ICAO code for Bole International Airport, Addis Ababa, Ethiopia
  • HAAs

    Haloacetic acids - also HAs Hepatic artery aneurysms Heterocyclic aromatic amines - also HAs, HAA, HCAs, HCA and HA
  • HAB

    Habitation HIAB-FOCO Harmful algal bloom HIV/AIDS Bureau Hanford Advisory Board High-Alumina Basalt Habenula - also HB High Altitude Base Habitability...
  • HABA

    HTLV-I associated bronchiolo-alveolar disorder
  • HABAC

    Human-Animal Bond Association of Canada
  • HABAM

    Hierarchical Assessment of Balance and Mobility
  • HABC

    HABERSHAM BANCORP, INC Habersham Bancorp
  • HABD

    Hot Axle Box Detector
  • HABE

    High Altitude Beam Experiment High-Altitude Balloon Experiment HABER, INC.
  • HABF

    Hepatic artery blood flow Hepatic arterial blood flow - also HAF
  • HABIT

    Health Behavior Information Transfer
  • HABK

    HAMILTON BANCORP, INC.
  • HABO

    Have A Better One - also HABUN
  • HABP

    Hyaluronate binding proteins Hyaluronan-binding proteins - also HABPs Hyaluronate-binding protein High-activity binding peptide HA-binding protein Hyaluronan-binding...
  • HABP1

    Hyaluronan binding protein 1
  • HABPs

    High activity binding peptides HA-binding proteins Hyaluronan-binding proteins - also HABP
  • HABR

    Hybrid anaerobic baffled reactor Hyaluronan-binding region Hepatic arterial buffer response Hyaluronic acid binding region
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top