Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

LTR

  1. Long term relationship
  2. Long terminal repeat
  3. Left-To-Right - also L-R and L/R
  4. LAUTRETTE
  5. Later - also L8R, L8TR and L
  6. Lifetime relationship
  7. Lead Technical Representative
  8. Load Task Register
  9. Large terminal repeat
  10. Licensing topical reports
  11. Laryngotracheal reconstruction
  12. Litre - also L
  13. Letter - also LET and Lett
  14. Lichenoid tissue reaction
  15. Local twitch response
  16. Loews Corporation
  17. LOEWS CORP.
  18. Log titer reduction
  19. Long terminal repeat sequences - also LTRs
  20. Lung transplant recipients - also LTRs
  21. Long terminal repeats - also LTRs
  22. Long-term responders - also LTRs

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • L8R

    Later - also LTR, L8TR and L
  • Later - also L8R, LTR and L
  • Long-term repopulating hematopoietic stem cells - also LTR-HSCs
  • Long-term repopulating hematopoietic stem cells - also LTR-HSC
  • Langley
  • Rous sarcoma virus long terminal repeat - also RSV-LTR
  • L-R

    Left-to-right - also LTR and L/R Left-right - also LR Luo-Rudy
  • L/R

    Left-to-right - also LTR and L-R Lactulose/rhamnose Launch and Recovery Left/right Lifting/rotating
  • LET

    Linear Energy Transfer LETOURNEAU LETOURNEAU WESTINGHOUSE Letter - also LTR
  • L

    Luminance - also LUM Ligament - also lig Liver - also L-, Li and Liv Latex Lambda Lithium - also li Lumbar vertebrae - also LV Larceny - also LARC Later - also L8R, LTR

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 20/01/20 02:11:35
    Cho mình hỏi "market hygiene examination" trước khi nhận hàng bị trả lại trong tiếng Việt là gì ạ?
  • 19/01/20 06:07:04
    Cho em hỏi từ slather on có nghĩa phải phủ lên phải không ạ, từ điển ở đây lại dịch khác
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top