Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

NMA

  1. National Management Association
  2. National Medical Association
  3. N-methyl-D,L-aspartate - also NMDA
  4. N-methylaniline
  5. N-methyl aspartic acid
  6. N-methylaspartate
  7. N-nitrosomethylaniline
  8. N-Nitroso-N-methylaniline
  9. N-monomethyl-L-arginine - also NMMA
  10. N-methyl-L-arginine - also NMLA
  11. N-myc amplification
  12. National Management Club
  13. N-methyl-D,L-aspartic acid - also NMDA
  14. N-methylacetamide
  15. N-methylarginine
  16. National Meat Association
  17. NG-monomethyl-L-arginine - also NMMA, NGMMA and NGMMLA
  18. NG-methyl-L-arginine - also NMLA

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • NMA/facility

    Network Monitoring and Analysis facility
  • NMAA

    National Multimedia Association of America N-nitrosomethyl-n-amylamine Nursing Mothers\' Association of Australia N-Nitrosomethylamylamine
  • NMAB

    National Materials Advisory Board Neutralizing monoclonal antibody
  • NMAC

    National Medical Advisory Committee Near Midair Collision Nissan Motor Acceptance Corporation National Minority AIDS Council New Mexico Administrative...
  • NMACS

    Nuclear Materials Accounting Cost System
  • NMAF

    NATO Multinational Area Force
  • NMAG

    Network Management Ad Hoc Group Nucleus magnocellularis - also NM and NMC
  • NMAI

    National Museum of the American Indian
  • NMAM

    NIOSH Manual of Analytical Methods
  • NMAP

    Network Management Application Program National Metrich Advisory Panel

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.677 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top