Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

NR

  1. Noise Rating
  2. Not Required - also N/R
  3. Not reported
  4. Near - also NE
  5. Number - also NBR, NO, NUM, N, no., nr., # and NMBR
  6. Natural rubber
  7. Naval reactor
  8. Nepalese Rupee - also NPR, NRs and NER
  9. Neutron reflectivity
  10. No Record
  11. No response
  12. Not recommended
  13. Neutral red
  14. Nice Roll
  15. NOISE RATIO
  16. Noise Reduction
  17. N retention
  18. N-methyl-D-aspartate receptor - also NMDAR, NMDA and NMDA-R
  19. Not Applicable - also N/A and na
  20. Normal - also NORM, nl, n, NOR, NML, NO, NM, Na, N-, NAL and nom.
  21. Nasal airflow resistance - also NAR
  22. NAURU - also NRU, nau and N
  23. Nitrate reductase - also Nar, niaD, Nia and NiR
  24. NMDA receptor - also NMDAR and NMDA-R
  25. Nonconformance report - also NCR
  26. Normotensive Wistar - also NWR and NW
  27. Nonresponsive - also NNR
  28. Normotensive Wistar rats - also NWR and NTR
  29. Nuclear hormone receptor - also NHR
  30. Nuclear hormone receptors - also NHRs and NRs
  31. National Register of Historic Places - also NRHP
  32. Normotensive rats - also NTR, NT and NTRs
  33. Nervous - also N

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • N/R

    Not Required - also NR
  • No.

    Number - also NBR, NO, NR, NUM, N, nr., # and NMBR
  • National Register of Historic Places - also NR
  • Neuromedin B receptor - also NMB-R Number - also NBR, NO, NR, NUM, N, no., nr. and #
  • Generation - also GEN, gNR8N and G
  • Nuclear hormone receptors - also NRs and NR NICHE RESOURCES, INC.
  • Nr.

    Number - also NBR, NO, NR, NUM, N, no., # and NMBR
  • N-methyl-D-aspartate receptor subunit 1 NMDA receptor 1 - also NR1 NMDA receptor subunit 1 - also NR1 N-methyl-D-aspartate receptor 1
  • NUM

    Number - also NBR, NO, NR, N, no., nr., # and NMBR National Union of Mineworkers New Ulster Movement Nuveen Michigan Quality Income Municipal Fund, Inc.
  • Generation - also GEN, gNR8tN and G

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • NR-SOB

    Nitrate-reducing, sulfide-oxidizing bacteria
  • NR/T

    Near Real-Time - also NRT
  • NR1

    NMDA receptor 1 - also NMDAR1 NMDAR1 NMDA receptor subunit 1 - also NMDAR1 NMDA R1 subunit
  • NR2

    NMDA receptor 2 NMDAR2
  • NR2A

    NMDA receptor subunit 2A NMDA receptor 2A NMDAR2A
  • NR2B

    NMDA receptor 2B NMDAR2B
  • NRAA

    National Renal Administrators Association
  • NRAAC

    National Reptile and Amphibian Advisory Council
  • NRAC

    Nato requirements and criteria Naval Research Advisory Committee Naval Research Advisory Council
  • NRAD

    Naval Research and Development NCCOSC Research and Development Center Neutron Radiography Facility at HFEF

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
  • 18/09/20 08:56:05
    Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out... Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out without any rods!
    Cho mình hỏi cụm từ "toe-honers" trong ngữ cảnh này là gì ạ. Mình thử tìm hiểu văn hóa của người Maori nhưng không tìm ra được khái niệm này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 4 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 18/09/20 10:15:27
    • xtnhan
      0 · 18/09/20 10:20:25
  • 18/09/20 06:56:32
    Đọc cho vui - Bill Gates became the richest man by dropping out of school and starting his own business. But the school he dropped out is Harvard.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 18/09/20 08:26:57
  • 16/09/20 01:40:33
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to...
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to put them in and out" mình có thể dịch như thế nào ạ

    Xem thêm.
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:20
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 1 · 17/09/20 05:57:09
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:53
  • 12/09/20 10:37:20
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake...
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you." thì nên hiểu sao là hợp lý nhất vậy mọi người ơi!!

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 6 bình luận
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:38:16
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:40:52
  • 15/09/20 10:11:08
    Morning Rừng,
    Cho em hỏi là từ "Marshall" trong đoạn dưới đây e nên dịch là Sĩ quan, Thanh tra, hay cảnh sát trưởng ạ?
    "Alright then, in big letters, $400 dollars reward, dead or alive.
    And at the bottom, apply Matt Dillon, Marshall, Dodge City"
    Em cảm ơn :D
    • Sáu que Tre
      0 · 15/09/20 12:15:59
    • Fanaz
      0 · 15/09/20 04:46:27
  • 14/09/20 12:59:28
    Dịch "Trai nghiệm cuộc sống lao đông" là gì rừng ơi?
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 14/09/20 08:24:22
    • ngoctd
      0 · 17/09/20 12:36:36
Loading...
Top