Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

Na

  1. Not applicable - also N/A and NR
  2. Not Available - also N/A
  3. Native American - also NDN
  4. No Access - also N
  5. Numerical Aperture - also N.A.
  6. Nursing assistant
  7. Network Aspects
  8. Network Architecture
  9. National Association - also N.A.
  10. Next Action
  11. Nanoampere
  12. NAMIBIA - also NAM and N
  13. Narcotics Anonymous
  14. Nicotinic acid - also NIC, NiAc, NIA, NAc and NIC-A
  15. North America - also NAM, NORAD and No Amer
  16. NOT ASSIGNED
  17. Noradrenaline - also NE, NAd, Nor, NA-R and NADR
  18. N-acetylaspartate - also NAA
  19. Normal - also NORM, nl, n, NOR, NML, NR, NO, NM, N-, NAL and nom.
  20. Negative Acknowledge - also NACK and NAK
  21. North American - also NORAD and NAM
  22. Nalidixic acid - also NAL, Nal-A, Nx and NDA
  23. Nucleus accumbens - also Nac, NAcc, NAS and NACB
  24. Neuraminidase - also neu, Nase and NANase
  25. Navy - also N, NWIS and NV
  26. Naval Air - also NAVAIR
  27. Nuclear - also NUC, NC, NER, nu, N and nucl
  28. Natural antibodies - also NAb, nAbs and N-AB
  29. Neutralizing antibodies - also NAb, NAbs, NAs, NtAb and NT
  30. Norethindrone acetate - also NETA, NET-Ac and NOR
  31. Noradrenergic - also NE and NAergic
  32. Neutralizing antibody - also NAb, NtAb and NT
  33. N-nitrosamines - also NAs and NNO
  34. Neutralizing - also NT and Neut
  35. Not acceptable - also N/A
  36. New Account - also N/A

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Na+-K+-ATPase

    Na+-K+-adenosine triphosphatase
  • Na,K-ATPase

    Na,K-Adenosine triphosphatase
  • Na-K-ATPase

    Na-K-adenosinetriphosphatase Na+-K+-dependent adenosine triphosphatase
  • NaA

    Neutron activation analysis National Association of Accountants National Apartment Association North Atlantic Assembly Na arachidonate N-acetylasparate...
  • NaCh

    Na+ channel Need for achievement National Association of Children\'s Hospitals Nicotinic acetylcholinergic Nicotinic acetylcholine Na+ channel Na+ channel
  • NaER

    Nonactivated estrogen receptor National Association for Emergency Response
  • NaN

    Not A Number N acetylneuraminic acid National Association of Neighborhoods Non-ammonia nitrogen Non-Austronesian IATA code for Nadi International Airport,...
  • NaOCl

    Sodium hypochlorite - also SH and SHC
  • NaOH

    Sodium hydroxide
  • NaPTEC

    National Primary Teacher Education Conference

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.297 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
  • 08/09/21 03:10:47
    Good afternoon R,
    Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp:
     The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process.
    Tạm dịch:
    • Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.
    Em cám ơn!
    • dienh
      1 · 09/09/21 02:59:48
Loading...
Top