Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

NaN

  1. Not A Number
  2. N acetylneuraminic acid
  3. National Association of Neighborhoods
  4. Non-ammonia nitrogen
  5. Non-Austronesian
  6. IATA code for Nadi International Airport, Nadi, Fiji
  7. Nandrolone - also ND
  8. Nuveen New York Dividend Advantage Municipal Fund
  9. National Academy of Neuropsychology
  10. No Action Necessary
  11. Non-ammonia-N
  12. Nuclear anaplasia

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • NaOCl

    Sodium hypochlorite - also SH and SHC
  • NaOH

    Sodium hydroxide
  • NaPTEC

    National Primary Teacher Education Conference
  • NaPiT

    Na-dependent Pi transport
  • NaSGIM

    National Study of Graduate Education in Internal Medicine
  • NaSSA

    Noradrenergic and specific serotonergic antidepressants Naval Software Support Activity Noradrenergic and specific serotonergic antidepressant
  • NaVSS

    Navigation Sub System
  • Nabs

    Normoactive bowel sounds NATIONAL BANK OF STAMFORD NATO Air Base NATO Air Base SATCOM Neutralising antibodies - also nab Natural antibodies - also NAb,...
  • Nachgr

    Natl advisory council for human genome res
  • Nactu

    National Council of Trade Unions

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top