Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

Nak

  1. Nursing at keyboard
  2. Negative AcKnowedgement Character
  3. Negative Acknowledgment - also NACK, NAK-NS and NAK-NU
  4. Network Appliance Kit
  5. Not Acknowledged
  6. Negative Acknowledgment Packet
  7. Northern Dynasty Minerals, Ltd.
  8. Nursing At Keys
  9. Nef-associated kinase
  10. Negative Acknowledgement - also NACK
  11. NF-kappaB-activating kinase
  12. Numb-associated kinase

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Nal-A

    Nalidixic acid - also NA, NAL, Nx and NDA
  • Nalbzoh

    Naloxone benzoylhydrazone
  • Nalr

    Nalidixic acid-resistant Nalidixic acid resistance
  • Nalt

    Naltrexone - also NTX, NAL, NLTX, NX, NT, NLX and NALTX Nasal-associated lymphoid tissue Nasal lymphoid tissue Nasopharyngeal-associated lymphoreticular...
  • Nano-ES

    Nano-electrospray
  • Nano-ESI

    Nano-electrospray ionization
  • Nano-ESI-MS

    Nano-electrospray ionization mass spectrometry
  • Nano-LC

    Nano-liquid chromatography
  • Nano-Se

    Nano red elemental selenium
  • NanoES

    Nanoelectrospray

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top