Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

Nem

  1. Nothing Else Matters
  2. NANIWA-KOGYO
  3. N ethylmaleimide
  4. N-Ethylmalemide
  5. N-ethylmaliemide
  6. National Estimating Manager
  7. Net energy for maintenance
  8. Neutralisation des Explosives et Munitions
  9. Newmont Mining Corporation
  10. No evidence of malignancy
  11. Nodal expansion method
  12. Norethylmorphine
  13. N-ethylmaleinimide
  14. N-methylmaleimide
  15. Negative emotionality - also NE
  16. Network Equipment Manufacturer
  17. NEWMONT MINING CORP.
  18. Normal esophageal mucosa

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • NeoAg

    Neoantigenic determinants
  • NeoCT

    Neoadjuvant chemotherapy - also NAC, NACT, NC and NCT
  • NeoGB

    Neoglucobrassicin
  • NeoSTX

    Neosaxitoxin - also NEO
  • Neor

    Neomycin phosphotransferase gene - also neo Neomycin resistance - also neo Neomycin-resistant Neomycin resistance gene - also neo Neomycin phosphotransferase...
  • NephSAP

    Nephrology Self-Assessment Program
  • Nephelia

    Nephelometric immunoassay
  • Neppk

    Nonepidermolytic palmoplantar keratoderma
  • Nest-PCR

    Nest-polymerase chain reaction
  • Nested-PCR

    Nested polymerase chain reaction - also nPCR and N-PCR

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top