Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

Nigms

  1. National institute of general medical sciences
  2. National Institute General Medicine Service

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Nihl

    Noise induced hearing loss
  • Nimbus

    NASA Meteorological Satellites
  • Nina

    Non infective non allergic rhinitis Norwegian Institute for Nature Research
  • Nink

    No information/not keeping
  • Nipride

    Nitroprusside - also ntp, NP, NPS and Nip
  • Nitro-PAH

    Nitropolycyclic aromatic hydrocarbon
  • Nitro-PAHs

    Nitro-polycyclic aromatic hydrocarbons
  • Nitroarginine

    Nomega-nitro-l-arginine - also NOLA
  • Niv

    Non Immigrant Visa Non invasive ventilation Nivea No Income Verification New International Version Nivalenol - also NV Non-invasive ventilation Nipah virus...
  • Nk cell

    Natural killer cell - also NK and NKC

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.676 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top