Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

Niv

  1. Non Immigrant Visa
  2. Non invasive ventilation
  3. Nivea
  4. No Income Verification
  5. New International Version
  6. Nivalenol - also NV
  7. Non-invasive ventilation
  8. Nipah virus - also NV
  9. Not in Vocabulary
  10. National Institute of Virology
  11. Noninvasive mechanical ventilation - also NIMV and NMV
  12. National Institute for Virology

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Nk cell

    Natural killer cell - also NK and NKC
  • Nka

    No known allergies Na-ATPase Na,K-ATPase Natural killer cell activity - also NKCA and NK Natural killer activity - also NK Neurokinin a - also NK-A NK-associated...
  • Nkcd

    No known communicable diseases
  • Nkd

    Naked - also N8KD No known disease Naked cuticle
  • Nkda

    No known drug allergies Non ketotic diabetic acidosis
  • Nkh

    Non ketotic hyperglycemia Non-ketotic hyperglycinaemia Nonketotic hyperglycinemia
  • Nkhh

    Non ketotic hyperosmolar hyperglycemia
  • Nkin

    Neurospora kinesin
  • Nkma

    No known medcation allergies
  • Nktr

    Nektar Therapeutics Natural killer triggering receptor

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top