Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

O&G

  1. Oil and Gas
  2. Oil and Grease

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • O&GS

    Operations and Ground System
  • O&HS

    Occupational Health and Safety - also OHS and OH&S
  • O&I

    Operations and Intelligence Operation and intelligence Operations and Interface Organizational and Intermediate Operation and inspection
  • O&IA

    Operations and Integration Agreement
  • O&K

    O and K
  • O&M

    Operations and Maintenance - also O & M, OAM and OM Operation and Maintenance - also OM and OAM Organization and Methods Operating and Maintenance...
  • O&MFH

    Operation and maintenance, family housing
  • O&MMC

    Operation and Maintenance, Marine Corps
  • O&MMCR

    Operation and Maintenance, Marine Corps Reserve
  • O&MN

    Operations and maintenance, navy - also OMN Operations and Maintenance Navy - also OSMN Operation and Maintenance, Navy
  • O&MNR

    Operation and Maintenance, Naval Reserve Operations and Maintenance Navy, Reserve
  • O&MTA

    Operation and Maintenance Task Analysis
  • O&MTS

    Operation and Maintenance Task Summary
  • O&NM

    Operations and Network Management
  • O&O

    Over and Out - also OO and OAO Operation and Overhaul Operational and Organisational Operational and Organizational Operational and Organization Organizations...
  • O&OP

    Operational and Organizational Plan
  • O&O PLAN

    Operational and Organisational Plan
  • O&P

    Operations and Procedures Ova and parasites - also o+p Ordering and Provisioning Ova and parasite Outsourcing and Privitization
  • O&PS

    Organisational and Personnel Systems
  • O&R

    Overhaul and Repair - also OR Operations and Robotics
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top