Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

OPM

  1. Office of Personnel Management
  2. Operations-Per-Minute
  3. OREILLY PROTEC MP
  4. Operations Message
  5. Office of Program Management
  6. OPERATOR PROGRAMMING METHOD
  7. Optical Properties Monitor
  8. O-palmitoyl mannan
  9. Object-Protocol Model
  10. Occult primary malignancy
  11. Office of Procurement and Materiel
  12. Office of the PM
  13. Office of Public Management
  14. Office of the Prime Minister
  15. Office of the Product Manager
  16. Office of the Program Manager
  17. Office Procedures Manual
  18. Official Parallel Market

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • OPM-TPN

    OPM Tentara Pembebasan Nasional
  • OPMC

    Office of the Prime Minister and Cabinet OPTIMUMCARE CORP.
  • OPME

    Office of Program Management and Evaluation
  • OPMET

    Operational Meteorological
  • OPMG

    Office of Provost Marshal General
  • OPMIE

    OPTICON MEDICAL, INC.
  • OPMIS

    Optical Propulsion Management Interface System Officer Programs Management Information System
  • OPMK

    OPTIMARK DATA SYSTEMS, INC.
  • OPML

    Outline Processor Markup Language
  • OPMM

    Outreach Project Membang Muda

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.677 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top