Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

OSP

  1. Optical Storage Processor
  2. Operations Support Plan
  3. Optical Signal Processing
  4. On-Screen Programming
  5. Orbital Space Plane
  6. Ocean Surveillance Product
  7. Office of State Planning
  8. Official Selling Price
  9. Occupational surveillance program
  10. Off-shore Procurement
  11. Office of Special Projects
  12. Office of Strategic Planning
  13. Online Service Provider - also OLSP and OST
  14. Osteopontin - also OPN and OP
  15. Outer surface proteins - also Osps

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Lipidated OspA
  • Omitted stimulus potentials Outer surface proteins - also Osp
  • Royal Society for the Prevention of Accidents - also RSPA Recombinant OspA Recombinant outer surface protein A
  • Orbiter Logistics Support Plan Online Service Provider - also OSP
  • OPN

    , Thomaston, Georgia, United States Other Procurement, Navy Olivary pretectal nucleus Omnipause neuron Open partial
  • OST

    and OSA Object sorting test Office Systems Technologies Osteocalcin - also oc, OCN, OSC and Ocl Online Service Provider - also OLSP and OSP Oligosaccharyltransferase - also OTase
  • OP

    and opa Opening - also o, opg, OPN, Opng and Opng. Optical - also O, OPT and opcl Outpatient department - also opd Operating - also OPR, OR, O and Operg Organophosphorus

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top