Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

PICU

  1. Priority Interrupt Control Unit
  2. Paediatric Intensive Care Units - also PICUs
  3. Pediatric ICU
  4. Pediatric Intensive Care Unit
  5. Pediatric intensive care units - also PICUs
  6. Psychiatric intensive care unit
  7. Pulmonary intensive care unit
  8. Paediatric intensive care unit
  9. Pickfords Removals Limited

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • PICUS

    Pilot in Command under Supervision Pediatric intensive care units - also PICU Psychiatric intensive care units Paediatric intensive care units - also PICU
  • PID

    Pelvic inflammatory disease Payload Insertion Device Proportional Integral Derivative Proportional Integral Differential Process IDentification number...
  • PIDA

    Payload Installation and Deployment Aid
  • PIDAS

    Portable Instantaneous Display and Analysis Spectrometer Portable Instant Display and Analysis Spectrometer Perimeter intrusion detection and assessment...
  • PIDC

    Precision Instrument Development Center
  • PIDD

    Positive Identification and Detection
  • PIDDP

    Planetary Instrument Definition and Development Program
  • PIDF

    Presence Information Data Format
  • PIDG

    Proportional, Integral and Differential Gain
  • PIDIE

    Plutonium Isotopic Detn. Intercomparison Exercise

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top